| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ LONG CHÂU HÀ MÊKÔNG |
| Tên viết tắt | LONG CHAU HA MEKONG JSC |
| Tên tiếng Anh | LONG CHAU HA MEKONG JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | LONG CHAU HA MEKONG JSC |
| Địa chỉ | 106, Tổ 5, Ấp Phú Thượng 1, Xã Chợ Mới, An Giang, Việt Nam. |
| Người đại diện | Trần Công Tài |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 01/11/2022 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 01/11/2022 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 17/08/2026 21:57 Cập nhật ngay |
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ LONG CHÂU HÀ MÊKÔNG đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| C2100 | Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu |
| D3520 | Sản xuất khí đốt, phân phối nhiên liệu khí bằng đường ống |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| C3011 | Đóng tàu và cấu kiện nổi |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| H5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| C2310 | Sản xuất thủy tinh và sản phẩm từ thủy tinh |
| C2652 | Sản xuất đồng hồ |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| A0321 | Nuôi trồng thủy sản biển |
| C2813 | Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác |
| A0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| C1520 | Sản xuất giày, dép |
| C3250 | Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng |
| C1811 | In ấn |
| C2825 | Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| H5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| M7020 | Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| A0220 | Khai thác gỗ |
| N7911 | Đại lý lữ hành |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| C2670 | Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học |
| C3211 | Sản xuất đồ kim hoàn và chi tiết liên quan |
| N8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| C2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| C3311 | Sửa chữa, bảo dưỡng các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| C1102 | Sản xuất rượu vang |
| C2431 | Đúc sắt, thép |
| C3092 | Sản xuất xe đạp và xe cho người khuyết tật |
| C2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| E3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| H5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| C2012 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ |
| G4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| M7420 | Hoạt động nhiếp ảnh |
| M7310 | Quảng cáo |
| C2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| C1104 | Sản xuất mạch nha ủ men bia |
| C2818 | Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén |
| C3313 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện tử và quang học |
| N7912 | Điều hành tua du lịch |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| C3315 | Sửa chữa, bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| C2910 | Sản xuất ô tô và xe có động cơ khác |
| E3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| C2630 | Sản xuất thiết bị truyền thông |
| C2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| C2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao |
| C2432 | Đúc kim loại màu |
| C3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| C2680 | Sản xuất băng, đĩa từ tính và quang học |
| D3530 | Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hoà không khí và sản xuất nước đá |
| H5011 | Vận tải hành khách ven biển và viễn dương |
| C2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| G4721 | Bán lẻ lương thực |
| C2920 | Sản xuất thân xe ô tô và xe có động cơ khác, rơ moóc và bán rơ moóc |
| C2219 | Sản xuất sản phẩm khác từ cao su |
| E3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| H5021 | Vận tải hành khách đường thủy nội địa |
| C2821 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| C2396 | Cắt, tạo dáng và hoàn thiện đá |
| C2815 | Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung |
| A0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| E3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| C2731 | Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học |
| C2819 | Sản xuất máy thông dụng khác |
| E3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| C2651 | Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển |
| D3512 | Sản xuất điện từ nguồn năng lượng tái tạo |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| C2824 | Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng |
| C3212 | Sản xuất đồ giả kim hoàn và chi tiết liên quan |
| J6190 | Hoạt động viễn thông khác |
| C2211 | Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| C2022 | Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| C1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| E3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| D3511 | Sản xuất điện từ nguồn năng lượng không tái tạo |
| C2720 | Sản xuất pin và ắc quy |
| C2816 | Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp |
| L6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| C2750 | Sản xuất đồ điện dân dụng |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| C2733 | Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại |
| A0311 | Khai thác thủy sản biển |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| C3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
| A0111 | Trồng lúa |
| C2740 | Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng |
| C2732 | Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác |
| C3091 | Sản xuất mô tô, xe máy |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| C2826 | Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da |
| C2420 | Sản xuất kim loại quý và kim loại màu |
| C2710 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện |
| C2013 | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh |
| C3099 | Sản xuất phương tiện và thiết bị vận tải khác chưa được phân vào đâu |
| C3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| C2660 | Sản xuất thiết bị bức xạ, thiết bị điện tử trong y học, điện liệu pháp |
| C1709 | Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu |
| C2817 | Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy tính và thiết bị ngoại vi của máy tính) |
| A0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| C2640 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng |
| C2822 | Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại |
| C2811 | Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy) |
| C2393 | Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác |
| E3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| C2620 | Sản xuất máy tính và thiết bị ngoại vi của máy tính |
| C3012 | Đóng thuyền, xuồng thể thao và giải trí |
| C3314 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| B0899 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu |
| C2391 | Sản xuất sản phẩm chịu lửa |
| C3319 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị khác |
| C2812 | Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu |
| C2814 | Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động |
| F4311 | Phá dỡ |
| H5320 | Chuyển phát |
| C2790 | Sản xuất thiết bị điện khác |
| E3830 | Tái chế phế liệu |
| C2823 | Sản xuất máy móc, thiết bị cho ngành luyện kim |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| C2930 | Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe ô tô và xe có động cơ khác |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| A0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh An Giang: 30.149 doanh nghiệp, trong đó 12.097 đang hoạt động.
Có tổng cộng 5 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
2 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
114 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua