| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN HYLOTA |
| Tên viết tắt | HYLOTA LIMITED LIABILITY COMPANY |
| Tên tiếng Anh | HYLOTA LIMITED LIABILITY COMPANY |
| Tên giao dịch | HYLOTA LIMITED LIABILITY COMPANY |
| Địa chỉ | Số nhà 1357, Tổ 3, Ấp Khương Ninh, Xã Long Bình, Đồng Tháp, Việt Nam. |
| Người đại diện | Huỳnh Thanh Lộc |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 19/01/2021 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 19/01/2021 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 09/09/2026 13:09 Cập nhật ngay |
CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN HYLOTA đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| C1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| C1073 | Sản xuất ca cao, sôcôla và bánh kẹo |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| M7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| M7420 | Hoạt động nhiếp ảnh |
| C1071 | Sản xuất các loại bánh từ bột |
| C1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản |
| M7212 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ |
| C1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| C1104 | Sản xuất mạch nha ủ men bia |
| C1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| A0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| C1074 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự |
| C3211 | Sản xuất đồ kim hoàn và chi tiết liên quan |
| C3212 | Sản xuất đồ giả kim hoàn và chi tiết liên quan |
| C3230 | Sản xuất dụng cụ thể dục, thể thao |
| C3240 | Sản xuất đồ chơi, trò chơi |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| N7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| N7911 | Đại lý lữ hành |
| C3220 | Sản xuất nhạc cụ |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| I5590 | Cơ sở lưu trú khác |
| J5914 | Hoạt động chiếu phim |
| C1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| C1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| C1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| C1709 | Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu |
| C1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| C2100 | Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu |
| D3530 | Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hoà không khí và sản xuất nước đá |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| M7214 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp |
| A0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm |
| H5320 | Chuyển phát |
| C1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| C1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| J5913 | Hoạt động phát hành phim điện ảnh, video và chương trình truyền hình |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| J5911 | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, video và chương trình truyền hình |
| N8292 | Dịch vụ đóng gói |
| A0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| C1072 | Sản xuất đường |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| I5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| M7211 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên |
| M7500 | Hoạt động thú y |
| A0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| C1701 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa |
| C3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| M7310 | Quảng cáo |
| C1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| C1811 | In ấn |
| H5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Đồng Tháp: 19.437 doanh nghiệp, trong đó 9.087 đang hoạt động.
Có tổng cộng 6 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
39 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua