| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ TRẦN THỊ MỸ LOAN |
| Địa chỉ | Thửa 86 tờ bản đồ số 6, Ấp 4, Xã Thạnh Lợi, Tây Ninh, Việt Nam. |
| Người đại diện | Trần Thị Mỹ Loan |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 27/10/2023 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 27/10/2023 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 10/08/2026 18:16 Cập nhật ngay |
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ TRẦN THỊ MỸ LOAN đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| G4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu |
| C3091 | Sản xuất mô tô, xe máy |
| H5310 | Bưu chính |
| M7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| C1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật |
| C2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| E3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| C1072 | Sản xuất đường |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| C1071 | Sản xuất các loại bánh từ bột |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| C2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| N8110 | Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp |
| C2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| C3311 | Sửa chữa, bảo dưỡng các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| C1312 | Sản xuất vải dệt thoi |
| C2733 | Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| C2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| H5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| C1709 | Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu |
| C1311 | Sản xuất sợi |
| C1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| C2790 | Sản xuất thiết bị điện khác |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| C1313 | Hoàn thiện sản phẩm dệt |
| C3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
| C3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| C1392 | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) |
| C2211 | Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su |
| C2630 | Sản xuất thiết bị truyền thông |
| C1073 | Sản xuất ca cao, sôcôla và bánh kẹo |
| C1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| C2930 | Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe ô tô và xe có động cơ khác |
| C1520 | Sản xuất giày, dép |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| C1811 | In ấn |
| C2023 | Sản xuất mỹ phẩm, nước hoa, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| C2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao |
| C1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| C1104 | Sản xuất mạch nha ủ men bia |
| C2710 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| N8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| C1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| M7020 | Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác |
| C3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| C2732 | Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| N7810 | Hoạt động của các trung tâm giới thiệu việc làm |
| C1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa |
| C2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao |
| C3250 | Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng |
| H5320 | Chuyển phát |
| C1074 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự |
| C1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| C2740 | Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng |
| C2720 | Sản xuất pin và ắc quy |
| K6622 | Hoạt động của đại lý và môi giới bảo hiểm |
| C2100 | Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu |
| C1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản |
| C1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| C2640 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| M7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| E3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| C2393 | Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác |
| C1512 | Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm |
| C2750 | Sản xuất đồ điện dân dụng |
| M7420 | Hoạt động nhiếp ảnh |
| C2910 | Sản xuất ô tô và xe có động cơ khác |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Tây Ninh: 28.100 doanh nghiệp, trong đó 13.855 đang hoạt động.
Có tổng cộng 13 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
7 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
244 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua