| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH SAN LẤP MẶT BẰNG VÀ THI CÔNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG AN NAM |
| Tên viết tắt | AN NAM CONSTRUCTION CONSTRUCTION AND SURFACE SANITATION COMP |
| Tên tiếng Anh | AN NAM CONSTRUCTION CONSTRUCTION AND SURFACE SANITATION COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | AN NAM CONSTRUCTION CONSTRUCTION AND SURFACE SANITATION COMP |
| Địa chỉ | ấp Cả Rưng, Xã Tuyên Bình, Tây Ninh, Việt Nam. |
| Người đại diện | Thái Vàng Em |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 05/01/2023 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 05/01/2023 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 06/08/2026 22:33 Cập nhật ngay |
CÔNG TY TNHH SAN LẤP MẶT BẰNG VÀ THI CÔNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG AN NAM đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| M7020 | Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác |
| C1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| C2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| M7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| C1399 | Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| C1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| M7310 | Quảng cáo |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| C2219 | Sản xuất sản phẩm khác từ cao su |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| C1811 | In ấn |
| C1312 | Sản xuất vải dệt thoi |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| C2021 | Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hóa chất khác dùng trong nông nghiệp |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| A0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| E3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| C3011 | Đóng tàu và cấu kiện nổi |
| C2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| E3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| C2513 | Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| E3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| E3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| C2399 | Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu |
| C1313 | Hoàn thiện sản phẩm dệt |
| A0220 | Khai thác gỗ |
| A0311 | Khai thác thủy sản biển |
| E3830 | Tái chế phế liệu |
| C2013 | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh |
| C1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| F4311 | Phá dỡ |
| C1410 | Sản xuất trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| H5021 | Vận tải hành khách đường thủy nội địa |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| C2211 | Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su |
| C1391 | Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác |
| C1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| C2011 | Sản xuất hóa chất cơ bản |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| C1392 | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| M7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| K6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu |
| C2029 | Sản xuất sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâu |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Tây Ninh: 28.100 doanh nghiệp, trong đó 13.855 đang hoạt động.
133 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua