| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VÀ THƯƠNG MẠI TLT |
| Địa chỉ | Thôn Hoài Việt, Xã Tây Thái Ninh, Hưng Yên, Việt Nam. |
| Người đại diện | Lại Xuân Trung |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 23/03/2022 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 23/03/2022 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 05/08/2026 07:26 Cập nhật ngay |
CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VÀ THƯƠNG MẠI TLT đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| C3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| C1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| H5021 | Vận tải hành khách đường thủy nội địa |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| C3315 | Sửa chữa, bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| N7911 | Đại lý lữ hành |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| A0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| B0510 | Khai thác và thu gom than cứng |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| G4711 | Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| H4912 | Vận tải hàng hóa đường sắt |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| A0121 | Trồng cây ăn quả |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| C3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| B0730 | Khai thác quặng kim loại quý hiếm |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| G4634 | Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| B0520 | Khai thác và thu gom than non |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| B0721 | Khai thác quặng uranium và quặng thorium |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| A0220 | Khai thác gỗ |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| F4311 | Phá dỡ |
| N7810 | Hoạt động của các trung tâm giới thiệu việc làm |
| B0710 | Khai thác quặng sắt |
| A0311 | Khai thác thủy sản biển |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| C3319 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị khác |
| A0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| B0891 | Khai thác khoáng hóa chất và khoáng phân bón |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| C1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| H4940 | Vận tải đường ống |
| H5011 | Vận tải hành khách ven biển và viễn dương |
| N7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| U9900 | Hoạt động của các tổ chức và cơ quan quốc tế |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| H5120 | Vận tải hàng hóa hàng không |
| A0312 | Khai thác thủy sản nội địa |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| A0141 | Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò |
| N7912 | Điều hành tua du lịch |
| C2012 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ |
| C3314 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| I5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| A0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Hưng Yên: 26.182 doanh nghiệp, trong đó 14.513 đang hoạt động.
Có tổng cộng 1 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
1 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
144 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua