| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ THƯƠNG MẠI NNĐ VIỆT NAM |
| Địa chỉ | Thôn Minh Quàn, Xã Vũ Thư, Hưng Yên, Việt Nam. |
| Người đại diện | Nguyễn Xuân Điệp |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 11/09/2020 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 11/09/2020 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 08/09/2026 01:10 Cập nhật ngay |
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ THƯƠNG MẠI NNĐ VIỆT NAM đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| G4721 | Bán lẻ lương thực |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| G4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| I5590 | Cơ sở lưu trú khác |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| C1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| F4311 | Phá dỡ |
| M7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| G4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| M7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| M7020 | Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác |
| I5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Hưng Yên: 26.182 doanh nghiệp, trong đó 14.513 đang hoạt động.
Có tổng cộng 21 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
99 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua