| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CP DINH DƯỠNG QUỐC TẾ MOSCOW VIỆT NAM |
| Tên viết tắt | MOSCOW INTERNATIONAL NUTRITION JOINT STOCK COMPANY |
| Tên tiếng Anh | MOSCOW INTERNATIONAL NUTRITION JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | MOSCOW INTERNATIONAL NUTRITION JOINT STOCK COMPANY |
| Địa chỉ | Số 15,Ngõ 275, Đường Nguyễn Viết Xuân, Tổ 12, Phường Phủ Lý, Ninh Bình, Việt Nam. |
| Người đại diện | Phạm Nguyên Anh |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 24/10/2022 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 24/10/2022 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 07/09/2026 23:06 Cập nhật ngay |
| C1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| C2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| G4730 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ |
| A0149 | Chăn nuôi khác |
| A0145 | Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn |
| G4761 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| H4922 | Vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| A0141 | Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò |
| A0144 | Chăn nuôi dê, cừu, hươu, nai và sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai |
| A0142 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la và sản xuất giống ngựa, lừa |
| G4751 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| M7214 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp |
| G4724 | Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| A0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| G4711 | Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| G4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| A0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| G4763 | Bán lẻ trò chơi, đồ chơi |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| A0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| A0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| C2512 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại |
| C2593 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng |
| M7211 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| C2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| G4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| G4634 | Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| G4723 | Bán lẻ đồ uống |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| A0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| H4921 | Vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội thành |
| F4311 | Phá dỡ |
| L6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| C2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| G4783 | Bán lẻ mô tô, xe máy, phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| M7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| G4721 | Bán lẻ lương thực |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Ninh Bình: 29.615 doanh nghiệp, trong đó 15.586 đang hoạt động.
Có tổng cộng 6 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
8 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
82 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua