| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CP SẢN XUẤT THƯƠNG MẠI HANVICO |
| Tên viết tắt | HANVICO COMMERCIAL PRODUCTION JOINT STOCK COMPANY |
| Tên tiếng Anh | HANVICO COMMERCIAL PRODUCTION JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | HANVICO COMMERCIAL PRODUCTION JOINT STOCK COMPANY |
| Địa chỉ | Thôn Nhật Tựu, Phường Kim Thanh, Ninh Bình, Việt Nam. |
| Người đại diện | Bùi Đình Vượng |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 06/12/2016 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 06/12/2016 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 30/08/2026 07:05 Cập nhật ngay |
CÔNG TY CP SẢN XUẤT THƯƠNG MẠI HANVICO đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| C13130 | Hoàn thiện sản phẩm dệt |
| M72200 | Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học xã hội và nhân văn |
| C13220 | Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục) |
| B06200 | Khai thác khí đốt tự nhiên |
| C15110 | Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú |
| M73200 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| C13120 | Sản xuất vải dệt thoi |
| C13210 | Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác |
| B06100 | Khai thác dầu thô |
| F42200 | Xây dựng công trình công ích |
| M74100 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| C13290 | Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| C33140 | Sửa chữa thiết bị điện |
| C33120 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| F43110 | Phá dỡ |
| M73100 | Quảng cáo |
| G47530 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| N82990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| C15200 | Sản xuất giày dép |
| C27900 | Sản xuất thiết bị điện khác |
| C27500 | Sản xuất đồ điện dân dụng |
| C13230 | Sản xuất thảm, chăn đệm |
| C19100 | Sản xuất than cốc |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| G4751 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác |
| C14100 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| C15120 | Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm |
| C13240 | Sản xuất các loại dây bện và lưới |
| C14200 | Sản xuất sản phẩm từ da lông thú |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| F42900 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| G47300 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh |
| C25110 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| C2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao |
| C25910 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| C13110 | Sản xuất sợi |
| C2022 | Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít |
| C14300 | Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc |
| C23920 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| G45200 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác |
| F43120 | Chuẩn bị mặt bằng |
| C29300 | Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ |
| C23950 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao |
| C19200 | Sản xuất sản phẩm dầu mỏ tinh chế |
| G45420 | Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy |
| F41000 | Xây dựng nhà các loại |
| C20110 | Sản xuất hoá chất cơ bản |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Ninh Bình: 29.615 doanh nghiệp, trong đó 15.586 đang hoạt động.
Có tổng cộng 4 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
82 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua