| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN NAM TIẾN GROUP |
| Tên viết tắt | NAM TIEN GROUP INVESTMENT AND DEVELOPMENT COMPANY LIMITED |
| Tên tiếng Anh | NAM TIEN GROUP INVESTMENT AND DEVELOPMENT COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | NAM TIEN GROUP INVESTMENT AND DEVELOPMENT COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | Xóm 4, Phường Mỹ Lộc, Ninh Bình, Việt Nam. |
| Người đại diện | Vũ Ngọc Nam |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 07/06/2023 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 07/06/2023 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 17/08/2026 08:02 Cập nhật ngay |
CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN NAM TIẾN GROUP đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| C2512 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại |
| C3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| C2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| C2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| A0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| H5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| A0121 | Trồng cây ăn quả |
| C3311 | Sửa chữa, bảo dưỡng các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| C2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| C3319 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị khác |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| N8130 | Dịch vụ cảnh quan |
| C2396 | Cắt, tạo dáng và hoàn thiện đá |
| A0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| A0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| C1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| A0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| C2814 | Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động |
| A0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| F4311 | Phá dỡ |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| C2431 | Đúc sắt, thép |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| H5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| A0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| C3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| H5021 | Vận tải hành khách đường thủy nội địa |
| C2813 | Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| C2432 | Đúc kim loại màu |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| A0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| C2420 | Sản xuất kim loại quý và kim loại màu |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| C2822 | Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| H5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| C2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Ninh Bình: 29.615 doanh nghiệp, trong đó 15.586 đang hoạt động.
Có tổng cộng 18 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
2 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
145 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua