| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VẬT LIỆU XÂY DỰNG TÂN Á CHÂU |
| Tên viết tắt | CTY TM VLXD TÂN Á CHÂU |
| Tên tiếng Anh | TAN A CHAU BUILDING MATERIALS TRADING COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | 1078 Kha Vạn Cân, Phường Thủ Đức, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. |
| Người đại diện | NGUYỄN QUANG MINH |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 25/05/2026 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 25/05/2026 |
| Cập nhật dữ liệu | 06/09/2026 09:51 Cập nhật ngay |
| 4673 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 3314 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện |
| 3313 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện tử và quang học |
| 2750 | Sản xuất đồ điện dân dụng |
| 2733 | Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại |
| 2740 | Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng |
| 2619 | Sản xuất linh kiện điện tử khác |
| 2640 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng |
| 1410 | Sản xuất trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| 2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao |
| 2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| 1392 | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 4679 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 5021 | Vận tải hành khách đường thủy nội địa |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao |
| 4672 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hồ Chí Minh: 469.631 doanh nghiệp, trong đó 182.794 đang hoạt động.
Có tổng cộng 281 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
2 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
857 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua