| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN XUẤT NHẬP KHẨU DỊCH VỤ THƯƠNG MẠI MINH LÂM |
| Tên viết tắt | MINH LAM TRADING SERVICE IMPORT EXPORT JSC |
| Tên tiếng Anh | MINH LAM TRADING SERVICE IMPORT EXPORT JOINT STOCK COMPANY |
| Địa chỉ | Số 22A Nguyễn Công Trứ, khu phố 53, Phường Tăng Nhơn Phú, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. |
| Người đại diện | NGUYỄN THỊ ÁNH NGUYỆT |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 15/01/2026 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 15/01/2026 |
| Cập nhật dữ liệu | 07/06/2026 18:29 Cập nhật ngay |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 7310 | Quảng cáo |
| 8531 | Đào tạo sơ cấp |
| 8532 | Đào tạo trung cấp |
| 8551 | Giáo dục thể thao và giải trí |
| 8552 | Giáo dục văn hóa nghệ thuật |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu |
| 9311 | Hoạt động của các cơ sở thể thao |
| 9312 | Hoạt động của các câu lạc bộ thể thao |
| 9319 | Hoạt động thể thao khác |
| 9321 | Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 2630 | Sản xuất thiết bị truyền thông |
| 1820 | Sao chép bản ghi các loại |
| 5914 | Hoạt động chiếu phim |
| 7420 | Hoạt động nhiếp ảnh |
| 3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5911 | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, video và chương trình truyền hình |
| 2910 | Sản xuất ô tô và xe có động cơ khác |
| 5913 | Hoạt động phát hành phim điện ảnh, video và chương trình truyền hình |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| 5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| 2920 | Sản xuất thân xe ô tô và xe có động cơ khác, rơ moóc và bán rơ moóc |
| 2930 | Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe ô tô và xe có động cơ khác |
| 6622 | Hoạt động của đại lý và môi giới bảo hiểm |
| 9329 | Hoạt động vui chơi giải trí khác |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| 4671 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan |
| 4783 | Bán lẻ mô tô, xe máy, phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy |
| 9531 | Sửa chữa, bảo dưỡng ô tô và xe có động cơ khác |
| 6390 | Hoạt động cổng tìm kiếm web và các dịch vụ thông tin khác |
| 9690 | Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác |
| 4679 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu |
| 6821 | Dịch vụ trung gian cho hoạt động bất động sản |
| 7499 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 6310 | Cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin, xử lý dữ liệu, lưu trữ và các hoạt động liên quan |
| 5829 | Xuất bản phần mềm khác |
| 9621 | Dịch vụ làm tóc |
| 9623 | Dịch vụ spa và xông hơi |
| 9532 | Sửa chữa, bảo dưỡng mô tô, xe máy |
| 8569 | Hoạt động hỗ trợ giáo dục khác |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5011 | Vận tải hành khách ven biển và viễn dương |
| 5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4929 | Vận tải hành khách bằng xe buýt loại khác |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 5021 | Vận tải hành khách đường thủy nội địa |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 6612 | Môi giới hợp đồng hàng hóa và chứng khoán |
| 6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hồ Chí Minh: 469.631 doanh nghiệp, trong đó 182.794 đang hoạt động.
Có tổng cộng 147 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
15 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
1.299 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua