| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI HTA |
| Tên viết tắt | HTA TRADING INVESTMENT CO.,LTD |
| Tên tiếng Anh | HTA TRADING INVESTMENT COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | HTA TRADING INVESTMENT CO.,LTD |
| Địa chỉ | Thôn Dụ Nghĩa (tại nhà ông Nguyễn Hoàng Khôi), Phường An Phong, TP Hải Phòng, Việt Nam. |
| Người đại diện | Nguyễn Hoàng Khôi |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 14/08/2023 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 14/08/2023 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 06/08/2026 18:55 Cập nhật ngay |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| C2640 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng |
| P8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| S9521 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| C3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| P8551 | Giáo dục thể thao và giải trí |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| J6190 | Hoạt động viễn thông khác |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| J6120 | Hoạt động bán lại dịch vụ viễn thông và dịch vụ trung gian cho hoạt động viễn thông |
| J6110 | Hoạt động viễn thông có dây, không dây và vệ tinh |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| F4311 | Phá dỡ |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| G4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| G4783 | Bán lẻ mô tô, xe máy, phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| P8552 | Giáo dục văn hóa nghệ thuật |
| S9522 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị, đồ dùng gia đình |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hải Phòng: 52.357 doanh nghiệp, trong đó 22.748 đang hoạt động.
Có tổng cộng 18 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
2 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
164 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua