| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ ĐỖ GIA HƯNG |
| Tên viết tắt | DO GIA HUNG SERVICES TRADING COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | DO GIA HUNG SERVICES TRADING COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | Thôn Ngọc Đòng (Tại nhà Ông Phạm Văn Huynh), Xã Vĩnh Am, TP Hải Phòng, Việt Nam. |
| Người đại diện | Phạm Văn Huynh |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 29/09/2022 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 29/09/2022 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 09/08/2026 03:48 Cập nhật ngay |
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ ĐỖ GIA HƯNG đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| G4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| C1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| C2750 | Sản xuất đồ điện dân dụng |
| E3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| F4311 | Phá dỡ |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| C1399 | Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu |
| E3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| C1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa |
| C1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| H4929 | Vận tải hành khách bằng xe buýt loại khác |
| H5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| C1701 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa |
| E3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| C2790 | Sản xuất thiết bị điện khác |
| E3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| C1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| L6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| H4912 | Vận tải hàng hóa đường sắt |
| C1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| C3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| C1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản |
| C2640 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| C1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| E3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| C1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| C1410 | Sản xuất trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| C2732 | Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác |
| C1709 | Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu |
| H4911 | Vận tải hành khách đường sắt |
| C1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| E3830 | Tái chế phế liệu |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| E3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| C1811 | In ấn |
| N8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| E3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| H4921 | Vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội thành |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| C1520 | Sản xuất giày, dép |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| H4922 | Vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh |
| C1104 | Sản xuất mạch nha ủ men bia |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hải Phòng: 52.357 doanh nghiệp, trong đó 22.748 đang hoạt động.
Có tổng cộng 38 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
225 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua