| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VẬN TẢI VÀ DỊCH VỤ VẬT TƯ PHỤ TÙNG MINH PHƯƠNG |
| Tên viết tắt | MINH PHUONG MATERIALS SPARE PARTS |
| Tên tiếng Anh | MINH PHUONG MATERIALS SPARE PARTS SERVICES AND TRANSPORT TRADING LIMITED COMPANY |
| Tên giao dịch | MINH PHUONG MATERIALS SPARE PARTS |
| Địa chỉ | Số 15 Đoàn Kết, Phường Đồ Sơn, TP Hải Phòng, Việt Nam. |
| Người đại diện | Phạm Thị Loan |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 20/10/2021 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 20/10/2021 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 09/08/2026 21:35 Cập nhật ngay |
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VẬN TẢI VÀ DỊCH VỤ VẬT TƯ PHỤ TÙNG MINH PHƯƠNG đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| H4921 | Vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội thành |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| H4912 | Vận tải hàng hóa đường sắt |
| H4929 | Vận tải hành khách bằng xe buýt loại khác |
| H5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| I5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| H5021 | Vận tải hành khách đường thủy nội địa |
| C1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| H4911 | Vận tải hành khách đường sắt |
| H5011 | Vận tải hành khách ven biển và viễn dương |
| C1709 | Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| H5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| C1701 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| H5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| N7911 | Đại lý lữ hành |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| N7912 | Điều hành tua du lịch |
| H5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| G4723 | Bán lẻ đồ uống |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| H4922 | Vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| F4311 | Phá dỡ |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hải Phòng: 52.357 doanh nghiệp, trong đó 22.748 đang hoạt động.
Có tổng cộng 158 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
1 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
68 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua