| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ TIN HỌC THANH XUÂN |
| Tên viết tắt | THANH XUAN TRADE AND SERVICES INFORMATION TECHNOLOGY CO.,LTD |
| Tên tiếng Anh | THANH XUAN TRADE AND SERVICES INFORMATION TECHNOLOGY COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | THANH XUAN TRADE AND SERVICES INEORMATION TECHNOLOGY CO.,LTD |
| Địa chỉ | Tầng 2 Số 11, Liền Kề 380 Khu Cổng Đồng, Phường Hà Đông, TP Hà Nội, Việt Nam. |
| Người đại diện | TRẦN ĐỨC HÀO |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 21/08/2026 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 21/08/2026 |
| Cập nhật dữ liệu | 05/09/2026 09:04 Cập nhật ngay |
| 4740 | Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin và truyền thông |
| 1811 | In ấn |
| 1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| 2611 | Sản xuất pin mặt trời, tấm pin mặt trời và bộ biến tần quang điện |
| 2619 | Sản xuất linh kiện điện tử khác |
| 2620 | Sản xuất máy tính và thiết bị ngoại vi của máy tính |
| 2630 | Sản xuất thiết bị truyền thông |
| 2640 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng |
| 2651 | Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển |
| 2652 | Sản xuất đồng hồ |
| 2670 | Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học |
| 2680 | Sản xuất băng, đĩa từ tính và quang học |
| 3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| 3313 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện tử và quang học |
| 3319 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị khác |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| 4642 | Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ nội thất tương tự trong gia đình, văn phòng, cửa hàng; thảm, đệm và thiết bị chiếu sáng |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| 4774 | Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng |
| 5829 | Xuất bản phần mềm khác |
| 6219 | Lập trình máy tính khác |
| 6220 | Tư vấn máy tính và quản lý cơ sở hạ tầng máy tính |
| 6290 | Hoạt động dịch vụ máy tính và công nghệ thông tin khác |
| 6310 | Cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin, xử lý dữ liệu, lưu trữ và các hoạt động liên quan |
| 6390 | Hoạt động cổng tìm kiếm web và các dịch vụ thông tin khác |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| 8130 | Dịch vụ cảnh quan |
| 9510 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy tính, thiết bị thông tin và truyền thông |
| 9700 | Hoạt động làm thuê công việc gia đình trong các hộ gia đình |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hà Nội: 262.559 doanh nghiệp, trong đó 118.360 đang hoạt động.
Có tổng cộng 11 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
37 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
663 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua