| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG KỸ THUẬT BẢO LONG |
| Tên viết tắt | BAO LONG TECHNIQUE CONTRUCTION COMPANY LIMITED |
| Tên tiếng Anh | BAO LONG TECHNIQUE CONTRUCTION COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | BAO LONG TECHNIQUE CONTRUCTION COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | Thôn Tuân Lề, Xã Phúc Thịnh, TP Hà Nội, Việt Nam. |
| Người đại diện | Hoàng Văn Hạnh |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 03/04/2024 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 03/04/2024 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 07/09/2026 01:15 Cập nhật ngay |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| C3311 | Sửa chữa, bảo dưỡng các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| C1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| C3212 | Sản xuất đồ giả kim hoàn và chi tiết liên quan |
| C2822 | Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại |
| C3313 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện tử và quang học |
| A0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| C1910 | Sản xuất than cốc |
| C1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| C1313 | Hoàn thiện sản phẩm dệt |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| E3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| C2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| N7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| C3211 | Sản xuất đồ kim hoàn và chi tiết liên quan |
| B0520 | Khai thác và thu gom than non |
| H5320 | Chuyển phát |
| B0899 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| C2013 | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| R9311 | Hoạt động của các cơ sở thể thao |
| C3230 | Sản xuất dụng cụ thể dục, thể thao |
| C2420 | Sản xuất kim loại quý và kim loại màu |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| C2012 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ |
| C2910 | Sản xuất ô tô và xe có động cơ khác |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| C1511 | Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú |
| C3315 | Sửa chữa, bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| C2930 | Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe ô tô và xe có động cơ khác |
| C2821 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp |
| A0145 | Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn |
| C1811 | In ấn |
| C2825 | Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| G4723 | Bán lẻ đồ uống |
| B0710 | Khai thác quặng sắt |
| R9312 | Hoạt động của các câu lạc bộ thể thao |
| B0730 | Khai thác quặng kim loại quý hiếm |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| C3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| N7911 | Đại lý lữ hành |
| C1311 | Sản xuất sợi |
| C2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao |
| C1920 | Sản xuất sản phẩm dầu mỏ tinh chế; sản xuất sản phẩm nhiên liệu hóa thạch |
| A0220 | Khai thác gỗ |
| C2432 | Đúc kim loại màu |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| H4922 | Vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh |
| C2920 | Sản xuất thân xe ô tô và xe có động cơ khác, rơ moóc và bán rơ moóc |
| C1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| C2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| H5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt |
| C2640 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| G4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
| E3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| C2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| A0311 | Khai thác thủy sản biển |
| C2431 | Đúc sắt, thép |
| N7912 | Điều hành tua du lịch |
| E3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| C1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| E3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| B0721 | Khai thác quặng uranium và quặng thorium |
| B0892 | Khai thác và thu gom than bùn |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| C2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| C2211 | Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| G4634 | Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| C1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| H5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| C2393 | Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| B0893 | Khai thác muối |
| A0170 | Săn bắt, đánh bẫy và hoạt động dịch vụ có liên quan |
| C2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| C3314 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| C2710 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện |
| C1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật |
| C2819 | Sản xuất máy thông dụng khác |
| E3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| C2826 | Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da |
| C2021 | Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hóa chất khác dùng trong nông nghiệp |
| C2816 | Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp |
| F4311 | Phá dỡ |
| B0891 | Khai thác khoáng hóa chất và khoáng phân bón |
| C3220 | Sản xuất nhạc cụ |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| G4724 | Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| C2512 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại |
| C2823 | Sản xuất máy móc, thiết bị cho ngành luyện kim |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| B0620 | Khai thác khí đốt tự nhiên |
| H5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| A0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| C2593 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng |
| B0610 | Khai thác dầu thô |
| M7020 | Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| C1391 | Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác |
| D3530 | Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hoà không khí và sản xuất nước đá |
| E3830 | Tái chế phế liệu |
| C2513 | Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| C2829 | Sản xuất máy chuyên dụng khác |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| A0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| N8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| C1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| C2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| A0321 | Nuôi trồng thủy sản biển |
| L6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| A0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| C3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| H5021 | Vận tải hành khách đường thủy nội địa |
| C1312 | Sản xuất vải dệt thoi |
| A0312 | Khai thác thủy sản nội địa |
| C2011 | Sản xuất hóa chất cơ bản |
| N7721 | Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí |
| G4721 | Bán lẻ lương thực |
| E3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| G4730 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ |
| C1701 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| C2391 | Sản xuất sản phẩm chịu lửa |
| B0510 | Khai thác và thu gom than cứng |
| C2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| C1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa |
| A0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| C2824 | Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng |
| E3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| C2396 | Cắt, tạo dáng và hoàn thiện đá |
| C2620 | Sản xuất máy tính và thiết bị ngoại vi của máy tính |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| C3240 | Sản xuất đồ chơi, trò chơi |
| Q8730 | Hoạt động chăm sóc sức khoẻ người có công, người già và người khuyết tật không có khả năng tự chăm sóc |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hà Nội: 262.559 doanh nghiệp, trong đó 118.360 đang hoạt động.
Có tổng cộng 38 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
1 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
663 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua