| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT VÀ THƯƠNG MẠI XP.HOME |
| Tên viết tắt | XP.HOME TRADING AND MANUFACTURE COMPANY LIMITED |
| Tên tiếng Anh | XP.HOME TRADING AND MANUFACTURE COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | XP.HOME TRADING AND MANUFACTURE COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | Thôn Tế Giáp, Xã Hát Môn, TP Hà Nội, Việt Nam. |
| Người đại diện | Nguyễn Trọng Đại |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 10/02/2023 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 10/02/2023 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 16/08/2026 16:19 Cập nhật ngay |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| C2432 | Đúc kim loại màu |
| C2790 | Sản xuất thiết bị điện khác |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| C2420 | Sản xuất kim loại quý và kim loại màu |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| C2733 | Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại |
| C3313 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện tử và quang học |
| C3314 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện |
| C2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| F4311 | Phá dỡ |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| C2396 | Cắt, tạo dáng và hoàn thiện đá |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| C2732 | Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác |
| C2399 | Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu |
| C2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao |
| C2750 | Sản xuất đồ điện dân dụng |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| C2593 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng |
| G4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| C2431 | Đúc sắt, thép |
| C2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| M7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| C2022 | Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít |
| C3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| C2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| C2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| C2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| C2731 | Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học |
| C2740 | Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hà Nội: 262.559 doanh nghiệp, trong đó 118.360 đang hoạt động.
Có tổng cộng 58 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
7 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
1.323 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua