| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI BẤT ĐỘNG SẢN GIA PHÁT |
| Tên viết tắt | GIAPHATLAND |
| Tên giao dịch | GIAPHATLAND |
| Địa chỉ | SP 12-08, SB9A, Vinhomes Ocean Park, Xã Bát Tràng, TP Hà Nội, Việt Nam. |
| Người đại diện | Dương Văn Công |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 28/10/2022 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 28/10/2022 |
| Kết thúc năm tài chính | 2026-12-31T00:00:00Z |
| Cập nhật dữ liệu | 04/09/2026 10:46 Cập nhật ngay |
| L6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê. |
| C1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| C2393 | Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác |
| C2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| C3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| M7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| C2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao |
| E3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| C2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| C2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| C1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| C3314 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| C2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| F4311 | Phá dỡ |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| M7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| M7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| C1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| C2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao |
| C2431 | Đúc sắt, thép |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| M7310 | Quảng cáo |
| C2396 | Cắt, tạo dáng và hoàn thiện đá |
| C2420 | Sản xuất kim loại quý và kim loại màu |
| C2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| C3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hà Nội: 262.559 doanh nghiệp, trong đó 118.360 đang hoạt động.
Có tổng cộng 17 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
5 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
939 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua