| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ ĐẦU TƯ CÔNG NGHỆ MTB |
| Tên viết tắt | MTB TECHNOLOGY INVESTMENT SERVICES AND TRADING COMPANY LIMIT |
| Tên tiếng Anh | MTB TECHNOLOGY INVESTMENT SERVICES AND TRADING COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | MTB TECHNOLOGY INVESTMENT SERVICES AND TRADING COMPANY LIMIT |
| Địa chỉ | Thôn 2, Xã Hát Môn, TP Hà Nội, Việt Nam. |
| Người đại diện | Phí Văn Thắng |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 12/10/2022 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 12/10/2022 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 07/08/2026 20:03 Cập nhật ngay |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| N8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| C3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| A0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| J6190 | Hoạt động viễn thông khác |
| J6110 | Hoạt động viễn thông có dây, không dây và vệ tinh |
| M7212 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| L6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| C3314 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| C3319 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị khác |
| C3311 | Sửa chữa, bảo dưỡng các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| M7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| A0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| A0111 | Trồng lúa |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| C3313 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện tử và quang học |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| N8110 | Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| A0112 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
| A0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| J6120 | Hoạt động bán lại dịch vụ viễn thông và dịch vụ trung gian cho hoạt động viễn thông |
| C3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| C2640 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng |
| C2420 | Sản xuất kim loại quý và kim loại màu |
| A0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| A0113 | Trồng cây lấy củ có chất bột |
| G4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| F4311 | Phá dỡ |
| C2710 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| A0145 | Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| C2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| C3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| M7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hà Nội: 262.559 doanh nghiệp, trong đó 118.360 đang hoạt động.
Có tổng cộng 5 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
3 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
663 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua