| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG |
| Tên viết tắt | CENTRAL MEDICINE DEVELOPMENT., JSC |
| Tên tiếng Anh | CENTRAL MEDICINE DEVELOPMENT JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | CENTRAL MEDICINE DEVELOPMENT., JSC |
| Địa chỉ | Xóm 2, Xã Lương Sơn, Nghệ An, Việt Nam. |
| Người đại diện | Phạm Thị Thúy Hằng |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 30/09/2022 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 30/09/2022 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 16/08/2026 04:10 Cập nhật ngay |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| Q8699 | Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| C2012 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| C2022 | Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| G4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
| A0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| A0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm |
| G4634 | Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| G4711 | Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| C2013 | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh |
| C2023 | Sản xuất mỹ phẩm, nước hoa, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| K6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| Q8620 | Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa |
| C2011 | Sản xuất hóa chất cơ bản |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| N8292 | Dịch vụ đóng gói |
| C2100 | Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu |
| M7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| C1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| C3250 | Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| G4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| C2593 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Nghệ An: 23.198 doanh nghiệp, trong đó 10.464 đang hoạt động.
Có tổng cộng 75 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
83 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua