| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ TM DV XUẤT NHẬP KHẨU GLMS |
| Tên viết tắt | GLMS IMPORT AND EXPORT TM DV INVEST CO.,LTD |
| Tên tiếng Anh | GLMS IMPORT AND EXPORT TM DV INVEST COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | GLMS IMPORT AND EXPORT TM DV INVEST CO.,LTD |
| Địa chỉ | Khóm Xuân Hoà, Phường Tịnh Biên, An Giang, Việt Nam. |
| Người đại diện | Phan Thị Hồng Phượng |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 11/08/2022 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 11/08/2022 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 21/08/2026 04:59 Cập nhật ngay |
CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ TM DV XUẤT NHẬP KHẨU GLMS đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| M7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| M7420 | Hoạt động nhiếp ảnh |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| M7310 | Quảng cáo |
| M7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| N8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| M7020 | Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác |
| C1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| C2022 | Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít |
| C2640 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| K6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| C1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| C1820 | Sao chép bản ghi các loại |
| C2396 | Cắt, tạo dáng và hoàn thiện đá |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| A0220 | Khai thác gỗ |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| C2391 | Sản xuất sản phẩm chịu lửa |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| L6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| C2630 | Sản xuất thiết bị truyền thông |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| E3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| N8130 | Dịch vụ cảnh quan |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| E3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| E3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| C3011 | Đóng tàu và cấu kiện nổi |
| C3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| G4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
| E3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| C1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| E3830 | Tái chế phế liệu |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| M7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| D3530 | Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hoà không khí và sản xuất nước đá |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| N7810 | Hoạt động của các trung tâm giới thiệu việc làm |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| E3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| E3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| E3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| F4311 | Phá dỡ |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh An Giang: 30.149 doanh nghiệp, trong đó 12.097 đang hoạt động.
Có tổng cộng 6 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
114 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua