| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH PHÁT TRIỂN CƠ KHÍ PHÚ AN |
| Tên viết tắt | CT TNHH CƠ KHÍ PHÚ AN |
| Tên tiếng Anh | PHU AN MECHANICS DEVELOPMENT COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | CT TNHH CƠ KHÍ PHÚ AN |
| Địa chỉ | Xóm 10, Xã Cổ Đô, TP Hà Nội, Việt Nam. |
| Người đại diện | Nguyễn Văn Thích |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 09/03/2021 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 09/03/2021 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 12/08/2026 05:51 Cập nhật ngay |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| C2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| F4311 | Phá dỡ |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| C2420 | Sản xuất kim loại quý và kim loại màu |
| C2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| M7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| C2811 | Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy) |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| C3313 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện tử và quang học |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| C3211 | Sản xuất đồ kim hoàn và chi tiết liên quan |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| C2512 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại |
| C3311 | Sửa chữa, bảo dưỡng các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| C2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| C3250 | Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng |
| C2812 | Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| C3314 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện |
| C2814 | Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| C3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| C3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| C2815 | Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| C2813 | Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác |
| C2817 | Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy tính và thiết bị ngoại vi của máy tính) |
| C2432 | Đúc kim loại màu |
| C2816 | Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp |
| C3212 | Sản xuất đồ giả kim hoàn và chi tiết liên quan |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| C2431 | Đúc sắt, thép |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| C2593 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng |
| N8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| C2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| C2818 | Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hà Nội: 262.559 doanh nghiệp, trong đó 118.360 đang hoạt động.
Có tổng cộng 27 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
2 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
939 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua