| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH CON GIỐNG VÀNG VIỆT NAM |
| Địa chỉ | Xóm Mới, Xã Đại Xuyên, TP Hà Nội, Việt Nam. |
| Người đại diện | Phạm Đình Đoàn |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 18/10/2019 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 18/10/2019 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 07/09/2026 10:44 Cập nhật ngay |
CÔNG TY TNHH CON GIỐNG VÀNG VIỆT NAM đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| M7500 | Hoạt động thú y |
| I5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| A0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| A0145 | Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| A0141 | Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò |
| G4761 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm |
| A0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| C1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| A0149 | Chăn nuôi khác |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| I5590 | Cơ sở lưu trú khác |
| A0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| A0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| A0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| A0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| A0321 | Nuôi trồng thủy sản biển |
| A0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| C1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hà Nội: 262.559 doanh nghiệp, trong đó 118.360 đang hoạt động.
Có tổng cộng 18 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
1 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
663 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua