| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ XUẤT NHẬP KHẨU VIỆT STAR |
| Tên viết tắt | VIET STAR IMPORT EXPORT SERVICE TRADING COMPANY LIMITED |
| Tên tiếng Anh | VIET STAR IMPORT EXPORT SERVICE TRADING COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | VIET STAR IMPORT EXPORT SERVICE TRADING COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | Thôn Kim Thượng, Xã Đa Phúc, TP Hà Nội, Việt Nam. |
| Người đại diện | Ngô Thị Phúc |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 21/04/2015 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 20/04/2015 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 18/08/2026 21:10 Cập nhật ngay |
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ XUẤT NHẬP KHẨU VIỆT STAR đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| Q8620 | Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa |
| N81290 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác |
| N81210 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| A01490 | Chăn nuôi khác |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| F43210 | Lắp đặt hệ thống điện |
| G47610 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| G4711 | Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| E3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| G4721 | Bán lẻ lương thực |
| N7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| C1709 | Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu |
| M6920 | Hoạt động liên quan đến kế toán, kiểm toán và tư vấn về thuế |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| N7912 | Điều hành tua du lịch |
| C1104 | Sản xuất mạch nha ủ men bia |
| E3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| C1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| G4723 | Bán lẻ đồ uống |
| C3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
| G4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| N7810 | Hoạt động của các trung tâm giới thiệu việc làm |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| G4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
| N7911 | Đại lý lữ hành |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| C3250 | Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| C1701 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| F4311 | Phá dỡ |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hà Nội: 262.559 doanh nghiệp, trong đó 118.360 đang hoạt động.
Có tổng cộng 10 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
1.323 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua