| Tên tiếng Việt | Công Ty TNHH Đầu Tư Xây Dựng Phương Nhi |
| Tên viết tắt | PHUONG NHI CONSTRUCTIONS INVESTMENTS COMPANY LIMITED |
| Tên tiếng Anh | PHUONG NHI CONSTRUCTIONS INVESTMENTS COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | PHUONG NHI CONSTRUCTIONS INVESTMENTS COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | Xóm 5 La Thiện, Xã Cổ Đô, TP Hà Nội, Việt Nam. |
| Người đại diện | Nguyễn Hồng Sơn |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 21/04/2015 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 21/04/2015 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 08/09/2026 16:41 Cập nhật ngay |
Công Ty TNHH Đầu Tư Xây Dựng Phương Nhi đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| F43300 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| C22120 | Sản xuất sản phẩm khác từ cao su |
| F42200 | Xây dựng công trình công ích |
| F43290 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| F43110 | Phá dỡ |
| C33200 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| M74100 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| G47530 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh |
| F43900 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| C25910 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| C2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao |
| F42900 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| N82990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| G46101 | Đại lý |
| C25110 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| C25920 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| G46520 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| C23950 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao |
| F43120 | Chuẩn bị mặt bằng |
| F41000 | Xây dựng nhà các loại |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| F43210 | Lắp đặt hệ thống điện |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hà Nội: 262.559 doanh nghiệp, trong đó 118.360 đang hoạt động.
Có tổng cộng 378 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
663 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua