| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ ISS VIỆT NAM |
| Tên viết tắt | VNISS TECH CO.,LTD |
| Tên tiếng Anh | ISS VIETNAM TECHNOLOGY COMPNY LIMITED |
| Tên giao dịch | VNISS TECH CO.,LTD |
| Địa chỉ | Xóm 1, Thôn Yên Trù, Xã Vĩnh An, Phú Thọ, Việt Nam. |
| Người đại diện | Tô Đình Lâm |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 01/08/2013 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 01/08/2013 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 19/08/2026 08:35 Cập nhật ngay |
CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ ISS VIỆT NAM đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| G4513 | Đại lý ô tô và xe có động cơ khác |
| C16220 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| S95120 | Sửa chữa thiết bị liên lạc |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| C2013 | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh |
| F43290 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| J62090 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính |
| C33120 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| J63290 | Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu |
| C33140 | Sửa chữa thiết bị điện |
| C2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| J62010 | Lập trình máy vi tính, dịch vụ tư vấn và các hoạt động khác liên quan đến máy vi tính |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| J63110 | Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan |
| C2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| C1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa |
| C33200 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| S95110 | Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi |
| H5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| G46510 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| C2023 | Sản xuất mỹ phẩm, nước hoa, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| F43300 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| G4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
| M73100 | Quảng cáo |
| C17090 | Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| C18120 | Dịch vụ liên quan đến in |
| N82990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| C16230 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| C25110 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| J58200 | Xuất bản phần mềm |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| J62020 | Lập trình máy vi tính |
| C25920 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| C2022 | Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít |
| C25930 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng |
| G46520 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| G45200 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác |
| G45420 | Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy |
| G47420 | Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh |
| C18110 | In ấn |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| P85590 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu |
| G45120 | Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| C20110 | Sản xuất hoá chất cơ bản |
| G47610 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| F43210 | Lắp đặt hệ thống điện |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Phú Thọ: 29.223 doanh nghiệp, trong đó 15.414 đang hoạt động.
Có tổng cộng 1 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
1 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
88 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua