Đơn giá đất tuyến Tuấn Khuyến (thửa 533, tờ 4) đến ông Hợi (thửa 356, tờ 4), từ anh Dân (thửa 482, tờ 4) đến ông Lợi (thửa 299, tờ 4), từ ông Thực (thửa 439, tờ 4) đến bà Quế (thửa 359, tờ 4) thuộc Xã Xuân Hòa, Tỉnh Thanh Hóa, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
3 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Toàn tuyến | Đất ở tại nông thôn | 400.000 |
| Toàn tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 200.000 |
| Toàn tuyến | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 180.000 |
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại nông thôn | 1 | 400.000 | 400.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 1 | 200.000 | 200.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1 | 180.000 | 180.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Tuấn Khuyến (thửa 533, tờ 4) đến ông Hợi (thửa 356, tờ 4), từ anh Dân (thửa 482, tờ 4) đến ông Lợi (thửa 299, tờ 4), từ ông Thực (thửa 439, tờ 4) đến bà Quế (thửa 359, tờ 4) đứng thứ 46 trên 85 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Xuân Hòa.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Xuân Hòa hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Thanh Hóa (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .