Giá đất Các đoạn, ngõ, ngách trong xã, Xã Xuân Chinh

Đơn giá đất tuyến Các đoạn, ngõ, ngách trong xã thuộc Xã Xuân Chinh, Tỉnh Thanh Hóa, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.

3 dòng giá3 loại đấtVT1 – VT1đồng/m²

Bảng giá chi tiết tuyến Các đoạn, ngõ, ngách trong xã

3 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.

Giá đất tuyến Các đoạn, ngõ, ngách trong xã, Xã Xuân Chinh, Tỉnh Thanh Hóa 2026 (đồng/m²)
ĐoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Toàn tuyến Đất ở tại nông thôn150.000
Toàn tuyến Đất thương mại, dịch vụ42.000
Toàn tuyến Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp42.000

Mặt bằng giá tuyến Các đoạn, ngõ, ngách trong xã

Giá VT1 cao nhất
150.000
đồng/m²
Trung vị VT1
42.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
42.000
đồng/m²
Số dòng giá
3
dòng
Số loại đất
3
loại
Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại tuyến Các đoạn, ngõ, ngách trong xã (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở tại nông thôn1150.000150.000
Đất thương mại, dịch vụ142.00042.000
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp142.00042.000

Các đoạn, ngõ, ngách trong xã đứng thứ mấy trong Xã Xuân Chinh

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Các đoạn, ngõ, ngách trong xã đứng thứ 27 trên 28 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Xuân Chinh.

Tra tiếp trong Xã Xuân Chinh và Tỉnh Thanh Hóa

Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Xuân Chinh hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Thanh Hóa (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).

Các đoạn ngõ, ngách trong xã
3 dòng · VT1 tới 170.000 đ/m²
Đoạn đường từ đường Tràn thôn Bàn Tạn đến nhà ông Cầm Bá Cường (thửa 283, tờ bản đồ 185), thôn Bọng Nàng
3 dòng · VT1 tới 250.000 đ/m²
Đoạn đường từ ngã ba nhà Dung Loan thôn Xuân Ngù (thửa 473, tờ bản đồ 76) đến Tràn Suối Lẹ thôn Lẹ Tà
3 dòng · VT1 tới 250.000 đ/m²
Đoạn đường từ nhà bà Vi Thị Hiền (thửa 462, tờ bản đồ 173), đến nhà ông Lương Văn Tùng (thửa 218, tờ bản đồ 174) thôn Xuân Ngù
3 dòng · VT1 tới 320.000 đ/m²
Đoạn đường từ nhà ông Cầm Bá Cương thôn thông, đến nhà ông Cầm Bá Dũng thôn thông(thửa 425, tờ bản đồ 13)
3 dòng · VT1 tới 280.000 đ/m²
Đoạn đường từ nhà ông Cầm Bá Dơi (thửa 455, tờ bản đồ 27), đến nhà ông Vi Văn Thay (thửa 369, tờ bản đồ 35), thôn Cụt Ạc
3 dòng · VT1 tới 200.000 đ/m²
Đoạn đường từ nhà ông Cầm Bá Huân thôn Chinh, đến nhà ông Cầm Bá Mùi thôn Chinh
3 dòng · VT1 tới 280.000 đ/m²
Đoạn đường từ nhà ông Cầm Bá Tài thôn Hành (thửa 345, tờ bản đồ 14), đến nhà ông Cầm Bá Nhật thôn Chinh (thửa 66, tờ bản đồ 29), đường thôn Xeo
3 dòng · VT1 tới 200.000 đ/m²
Đoạn đường từ nhà ông Cầm Bá Thắm thôn Chinh (thửa số 152, tờ bản đồ 21), đến nhà ông Cầm Bá Bền thôn Chinh (thửa 130, tờ bản đồ 27) nối đường 45-48 tại thôn Tú Ạc
3 dòng · VT1 tới 200.000 đ/m²
Đoạn đường từ nhà ông Hoàng Văn Hoan thôn Hành (thửa 300, tờ bản đồ 07), đến nhà ông Cầm Bá Cương, thôn thông
3 dòng · VT1 tới 280.000 đ/m²
Đoạn đường Từ nhà ông Hoàng Văn Lại (thửa 272, tờ bản đồ 173) đến nhà bà Cầm Thị Hiền (thửa 646, tờ bản đồ 173)
3 dòng · VT1 tới 350.000 đ/m²
Đoạn đường từ nhà ông Lương Văn Tùng (thửa 218, tờ bản đồ 77) đến giáp ranh xã Xuân Chinh
3 dòng · VT1 tới 300.000 đ/m²
Đoạn đường từ nhà ông Lữ Văn Hùng (thửa 63, tờ bản đồ 89), đến nhà ông Lò Quang Điện (thửa 97, tờ bản đồ 88), thôn Bàn Tạn
3 dòng · VT1 tới 250.000 đ/m²
Đoạn đường từ nhà ông Sầm Minh Quán (thửa 746, tờ bản đồ 161) đến nhà ông Cầm Bá Dũng (thửa 19, tờ bản đồ 150) thôn Chẻ Dài
3 dòng · VT1 tới 280.000 đ/m²
Đoạn đường từ nhà ông Toàn thôn Xuân Ngù (thửa 108, tờ bản đồ 174) đến nhà bà Vi Thị Quan thôn Bàn Tạn (thửa 884, tờ bản đồ 173)
3 dòng · VT1 tới 350.000 đ/m²
Đoạn đường từ nhà ông Vi Hồng Mão thôn Giang đến nhà ông Lương Văn Đức thôn Giang(thửa 242, tờ bản đồ 53)
3 dòng · VT1 tới 200.000 đ/m²
Đoạn đường từ nhà ông Vi Văn Hèo (thửa 514, tờ bản đồ 27) đến nhà ông Cầm Bá Nhi (thửa 425, tờ bản đồ 27), thôn Tú Tạo
3 dòng · VT1 tới 200.000 đ/m²
Đoạn đường từ nhà ông Vi Văn Táo thôn thông (thửa 456, tờ bản đồ 13), đến nhà ông Cầm Bá Huân thôn Chinh (thửa 168, tờ bản đồ 21)
3 dòng · VT1 tới 350.000 đ/m²
Đoạn đường từ nhà ông Vi Văn Thi (thửa 230, tờ bản đồ 28), đến nhà ông Cầm Bá Chung (thửa 240, tờ bản đồ 28), thôn thôn Chinh
3 dòng · VT1 tới 200.000 đ/m²
Đoạn đường từ nhà ông Vi Văn Tiến thôn Liên Sơn (thửa 42, tờ bản đồ 159) đến nhà ông Lò Văn Nhâm thôn Xuân Sơn (thửa 211, tờ bản đồ 144)
3 dòng · VT1 tới 230.000 đ/m²
Đoạn đường từ Nhà văn hóa thôn Bọng Nàng (thửa 208, tờ bản đồ 184) đến Trường Tiểu học thôn Đuông Bai (thửa 3, tờ bản đồ 156)
3 dòng · VT1 tới 230.000 đ/m²
Đoạn đường từ tràn Tà Cái thôn Lẹ Tà đến nhà ông Cầm Bá Xoan (thửa 145, tờ bản đồ 159)
3 dòng · VT1 tới 250.000 đ/m²
Đoạn từ nhà bà Lương Thị Hiền thôn Chinh (thửa 87, tờ bản đồ 21), đến nhà ông Cầm Bá Miên thôn Chinh (thửa 278, tờ bản đồ 28)
3 dòng · VT1 tới 200.000 đ/m²
Đường 45-48 qua địa bàn xã
3 dòng · VT1 tới 200.000 đ/m²

Căn cứ pháp lý

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Các đoạn, ngõ, ngách trong xã

Giá đất đường Các đoạn, ngõ, ngách trong xã là bao nhiêu?
Theo bảng giá đất Tỉnh Thanh Hóa áp dụng từ 01/01/2026, tuyến Các đoạn, ngõ, ngách trong xã tại Xã Xuân Chinh có giá VT1 cao nhất 150.000 đồng/m² và thấp nhất 42.000 đồng/m², chia thành 3 dòng theo đoạn và loại đất.
Các đoạn, ngõ, ngách trong xã có phải tuyến đắt nhất Xã Xuân Chinh không?
Xếp theo giá VT1 cao nhất, Các đoạn, ngõ, ngách trong xã đứng thứ 27 trên 28 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Xuân Chinh.
Vì sao cùng một đường lại có nhiều mức giá khác nhau?
Một tuyến đường được chia thành nhiều đoạn (từ điểm này đến điểm kia), mỗi đoạn có mức giá riêng; trong cùng một đoạn lại tách theo loại đất và theo vị trí VT1, VT2… so với mặt đường. Vì thế một tuyến có thể có hàng chục dòng giá.