Đơn giá đất tuyến Tuyến đường từ thửa đất 890, tờ bản đồ 63 đến thửa đất 757, đờ bản đồ 63 thuộc Xã Vĩnh Lộc, Tỉnh Thanh Hóa, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
3 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Toàn tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 136.000 |
| Toàn tuyến | Đất ở tại nông thôn | 500.000 |
| Toàn tuyến | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 122.000 |
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 1 | 136.000 | 136.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 1 | 500.000 | 500.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1 | 122.000 | 122.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Tuyến đường từ thửa đất 890, tờ bản đồ 63 đến thửa đất 757, đờ bản đồ 63 đứng thứ 135 trên 148 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Vĩnh Lộc.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Vĩnh Lộc hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Thanh Hóa (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .