Đơn giá đất tuyến Thôn Bất Căng 2: Đoạn từ ông Lâm thửa 455 tờ 93 đến hộ ông Hưng thửa 583 tờ 93; Từ hộ bà Loan thửa 286 đến ông Chấn thửa 546 tờ 93; Đoạn thôn Bất Căng 2: Đoạn từ bà Hiệp thửa 233 tờ 93 đến ông Thứ thửa 489 tờ 93; Đoạn thôn Bất Căng 1: Đoạn từ ông Ba thửa 152 tờ 93 đến ông Hoà Lạc thửa 351 tờ 93; Đoạn thôn Bất Căng 1: Đoạn từ ông Dũng thửa 60 tờ 93 đến ông Thưởng thửa 205 tờ 93; Từ ông Vinh thửa 139 tờ 93 đến ông Hậu thửa 17 tờ 93 thuộc Xã Thọ Xuân, Tỉnh Thanh Hóa, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
3 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Toàn tuyến | Đất ở tại nông thôn | 800.000 |
| Toàn tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 190.000 |
| Toàn tuyến | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 171.000 |
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại nông thôn | 1 | 800.000 | 800.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 1 | 190.000 | 190.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1 | 171.000 | 171.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Thôn Bất Căng 2: Đoạn từ ông Lâm thửa 455 tờ 93 đến hộ ông Hưng thửa 583 tờ 93; Từ hộ bà Loan thửa 286 đến ông Chấn thửa 546 tờ 93; Đoạn thôn Bất Căng 2: Đoạn từ bà Hiệp thửa 233 tờ 93 đến ông Thứ thửa 489 tờ 93; Đoạn thôn Bất Căng 1: Đoạn từ ông Ba thửa 152 tờ 93 đến ông Hoà Lạc thửa 351 tờ 93; Đoạn thôn Bất Căng 1: Đoạn từ ông Dũng thửa 60 tờ 93 đến ông Thưởng thửa 205 tờ 93; Từ ông Vinh thửa 139 tờ 93 đến ông Hậu thửa 17 tờ 93 đứng thứ 91 trên 146 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Thọ Xuân.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Thọ Xuân hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Thanh Hóa (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .