Đơn giá đất tuyến Từ ông Thông Quảng Phúc, thửa 1208 tờ bản đồ 12 đến ông Ngánh thôn Quảng Phúc, thửa 1200 tờ bản đồ 12; từ ông Kỳ thôn Quảng Phúc, thửa 308 tờ bản đồ 12 đến bà Hòa thôn Quảng Phúc, thửa 183 tờ bản đồ 11; từ ông Khải thôn Hòa Bình, thửa 817 tờ bản đồ 12 đến ông Tuấn thôn Hòa Bình, thửa 1182 tờ bản đồ 12; từ ông Tính thôn Cộng Lực, thửa 1241 tờ bản đồ 12 đến bà Gái thôn Cộng Lực, thửa 170 tờ bản đồ 13 thuộc Xã Thọ Lập, Tỉnh Thanh Hóa, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
3 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Toàn tuyến | Đất ở tại nông thôn | 250.000 |
| Toàn tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 125.000 |
| Toàn tuyến | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 113.000 |
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại nông thôn | 1 | 250.000 | 250.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 1 | 125.000 | 125.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1 | 113.000 | 113.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Từ ông Thông Quảng Phúc, thửa 1208 tờ bản đồ 12 đến ông Ngánh thôn Quảng Phúc, thửa 1200 tờ bản đồ 12; từ ông Kỳ thôn Quảng Phúc, thửa 308 tờ bản đồ 12 đến bà Hòa thôn Quảng Phúc, thửa 183 tờ bản đồ 11; từ ông Khải thôn Hòa Bình, thửa 817 tờ bản đồ 12 đến ông Tuấn thôn Hòa Bình, thửa 1182 tờ bản đồ 12; từ ông Tính thôn Cộng Lực, thửa 1241 tờ bản đồ 12 đến bà Gái thôn Cộng Lực, thửa 170 tờ bản đồ 13 đứng thứ 79 trên 91 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Thọ Lập.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Thọ Lập hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Thanh Hóa (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .