Đơn giá đất tuyến Từ ông Sâm (thửa 845, tờ bản đồ 9) đến bà Các (thửa 548, tờ bản đồ 9) thôn 2 Phúc Bồi; từ ông An Chuật (thửa 462, tờ bản đồ 6) đến bà Hà (thửa 572, tờ bản đồ 3) thôn 1 Phúc Bồi; từ ông Hồ Quyết (thửa 844, tờ bản đồ 6) đến ông Bằng (Hồng) (thửa 867, tờ bản đồ 3); từ ông Đỗ Thế (thửa 421, tờ bản đồ 6) đến ông Đỗ Cường (thửa 930, tờ bản đồ 3) thôn 1 Phúc Bồi thuộc Xã Thọ Lập, Tỉnh Thanh Hóa, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
3 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Toàn tuyến | Đất ở tại nông thôn | 300.000 |
| Toàn tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 136.000 |
| Toàn tuyến | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 122.000 |
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại nông thôn | 1 | 300.000 | 300.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 1 | 136.000 | 136.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1 | 122.000 | 122.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Từ ông Sâm (thửa 845, tờ bản đồ 9) đến bà Các (thửa 548, tờ bản đồ 9) thôn 2 Phúc Bồi; từ ông An Chuật (thửa 462, tờ bản đồ 6) đến bà Hà (thửa 572, tờ bản đồ 3) thôn 1 Phúc Bồi; từ ông Hồ Quyết (thửa 844, tờ bản đồ 6) đến ông Bằng (Hồng) (thửa 867, tờ bản đồ 3); từ ông Đỗ Thế (thửa 421, tờ bản đồ 6) đến ông Đỗ Cường (thửa 930, tờ bản đồ 3) thôn 1 Phúc Bồi đứng thứ 62 trên 91 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Thọ Lập.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Thọ Lập hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Thanh Hóa (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .