Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực
Giá đất Từ ông Hợp thôn Thống Nhất tờ 7 thửa 711 đến bà Bảy thôn Thống Nhất tờ 7 thửa 637; từ ông Vóc thôn Thống Nhất tờ 7 thửa 505 đến ông Đức thôn Thống Nhất, tờ bản đồ 7 thửa 547; từ ông Lương thôn Thống Nhất, tờ bản đồ 7 thửa 518 đến ông Tân thôn Thống Nhất, tờ bản đồ 7 thửa 471; từ ông Bình thôn Thống Nhất, tờ bản đồ 7 thửa 642 đến ông Liên thôn Thống Nhất, tờ bản đồ 7 thửa 731; từ ông Thanh thôn Thống Nhất, tờ bản đồ 7 thửa 523 đến ông Tân Khóa thôn Thống Nhất, tờ bản đồ 7 thửa 471; từ ông Mão thôn Cộng Lực, tờ bản đồ 12 thửa 127 đến ông Viễn thôn Cộng Lực, tờ bản đồ 12 thửa 429; từ ông Đông Cát thôn Cộng Lực, tờ bản đồ 12 thửa 461 đến ông Lâm thôn Cộng Lực, tờ bản đồ 13 thửa 5; từ ông Sinh thôn Quảng ích 2, tờ bản đồ 13 thửa 17 đến bà Hợi thôn Quảng Ích 13 tờ bản đồ 12 thửa 198, Xã Thọ Lập
Đơn giá đất tuyến Từ ông Hợp thôn Thống Nhất tờ 7 thửa 711 đến bà Bảy thôn Thống Nhất tờ 7 thửa 637; từ ông Vóc thôn Thống Nhất tờ 7 thửa 505 đến ông Đức thôn Thống Nhất, tờ bản đồ 7 thửa 547; từ ông Lương thôn Thống Nhất, tờ bản đồ 7 thửa 518 đến ông Tân thôn Thống Nhất, tờ bản đồ 7 thửa 471; từ ông Bình thôn Thống Nhất, tờ bản đồ 7 thửa 642 đến ông Liên thôn Thống Nhất, tờ bản đồ 7 thửa 731; từ ông Thanh thôn Thống Nhất, tờ bản đồ 7 thửa 523 đến ông Tân Khóa thôn Thống Nhất, tờ bản đồ 7 thửa 471; từ ông Mão thôn Cộng Lực, tờ bản đồ 12 thửa 127 đến ông Viễn thôn Cộng Lực, tờ bản đồ 12 thửa 429; từ ông Đông Cát thôn Cộng Lực, tờ bản đồ 12 thửa 461 đến ông Lâm thôn Cộng Lực, tờ bản đồ 13 thửa 5; từ ông Sinh thôn Quảng ích 2, tờ bản đồ 13 thửa 17 đến bà Hợi thôn Quảng Ích 13 tờ bản đồ 12 thửa 198 thuộc Xã Thọ Lập, Tỉnh Thanh Hóa, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá chi tiết tuyến Từ ông Hợp thôn Thống Nhất tờ 7 thửa 711 đến bà Bảy thôn Thống Nhất tờ 7 thửa 637; từ ông Vóc thôn Thống Nhất tờ 7 thửa 505 đến ông Đức thôn Thống Nhất, tờ bản đồ 7 thửa 547; từ ông Lương thôn Thống Nhất, tờ bản đồ 7 thửa 518 đến ông Tân thôn Thống Nhất, tờ bản đồ 7 thửa 471; từ ông Bình thôn Thống Nhất, tờ bản đồ 7 thửa 642 đến ông Liên thôn Thống Nhất, tờ bản đồ 7 thửa 731; từ ông Thanh thôn Thống Nhất, tờ bản đồ 7 thửa 523 đến ông Tân Khóa thôn Thống Nhất, tờ bản đồ 7 thửa 471; từ ông Mão thôn Cộng Lực, tờ bản đồ 12 thửa 127 đến ông Viễn thôn Cộng Lực, tờ bản đồ 12 thửa 429; từ ông Đông Cát thôn Cộng Lực, tờ bản đồ 12 thửa 461 đến ông Lâm thôn Cộng Lực, tờ bản đồ 13 thửa 5; từ ông Sinh thôn Quảng ích 2, tờ bản đồ 13 thửa 17 đến bà Hợi thôn Quảng Ích 13 tờ bản đồ 12 thửa 198
3 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
Giá đất tuyến Từ ông Hợp thôn Thống Nhất tờ 7 thửa 711 đến bà Bảy thôn Thống Nhất tờ 7 thửa 637; từ ông Vóc thôn Thống Nhất tờ 7 thửa 505 đến ông Đức thôn Thống Nhất, tờ bản đồ 7 thửa 547; từ ông Lương thôn Thống Nhất, tờ bản đồ 7 thửa 518 đến ông Tân thôn Thống Nhất, tờ bản đồ 7 thửa 471; từ ông Bình thôn Thống Nhất, tờ bản đồ 7 thửa 642 đến ông Liên thôn Thống Nhất, tờ bản đồ 7 thửa 731; từ ông Thanh thôn Thống Nhất, tờ bản đồ 7 thửa 523 đến ông Tân Khóa thôn Thống Nhất, tờ bản đồ 7 thửa 471; từ ông Mão thôn Cộng Lực, tờ bản đồ 12 thửa 127 đến ông Viễn thôn Cộng Lực, tờ bản đồ 12 thửa 429; từ ông Đông Cát thôn Cộng Lực, tờ bản đồ 12 thửa 461 đến ông Lâm thôn Cộng Lực, tờ bản đồ 13 thửa 5; từ ông Sinh thôn Quảng ích 2, tờ bản đồ 13 thửa 17 đến bà Hợi thôn Quảng Ích 13 tờ bản đồ 12 thửa 198, Xã Thọ Lập, Tỉnh Thanh Hóa 2026 (đồng/m²)
Đoạn
Loại đất
VT1
Toàn tuyến
Đất ở tại nông thôn
250.000
Toàn tuyến
Đất thương mại, dịch vụ
125.000
Toàn tuyến
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
113.000
Mặt bằng giá tuyến Từ ông Hợp thôn Thống Nhất tờ 7 thửa 711 đến bà Bảy thôn Thống Nhất tờ 7 thửa 637; từ ông Vóc thôn Thống Nhất tờ 7 thửa 505 đến ông Đức thôn Thống Nhất, tờ bản đồ 7 thửa 547; từ ông Lương thôn Thống Nhất, tờ bản đồ 7 thửa 518 đến ông Tân thôn Thống Nhất, tờ bản đồ 7 thửa 471; từ ông Bình thôn Thống Nhất, tờ bản đồ 7 thửa 642 đến ông Liên thôn Thống Nhất, tờ bản đồ 7 thửa 731; từ ông Thanh thôn Thống Nhất, tờ bản đồ 7 thửa 523 đến ông Tân Khóa thôn Thống Nhất, tờ bản đồ 7 thửa 471; từ ông Mão thôn Cộng Lực, tờ bản đồ 12 thửa 127 đến ông Viễn thôn Cộng Lực, tờ bản đồ 12 thửa 429; từ ông Đông Cát thôn Cộng Lực, tờ bản đồ 12 thửa 461 đến ông Lâm thôn Cộng Lực, tờ bản đồ 13 thửa 5; từ ông Sinh thôn Quảng ích 2, tờ bản đồ 13 thửa 17 đến bà Hợi thôn Quảng Ích 13 tờ bản đồ 12 thửa 198
Giá VT1 cao nhất
250.000
đồng/m²
Trung vị VT1
125.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
113.000
đồng/m²
Số dòng giá
3
dòng
Số loại đất
3
loại
Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại tuyến Từ ông Hợp thôn Thống Nhất tờ 7 thửa 711 đến bà Bảy thôn Thống Nhất tờ 7 thửa 637; từ ông Vóc thôn Thống Nhất tờ 7 thửa 505 đến ông Đức thôn Thống Nhất, tờ bản đồ 7 thửa 547; từ ông Lương thôn Thống Nhất, tờ bản đồ 7 thửa 518 đến ông Tân thôn Thống Nhất, tờ bản đồ 7 thửa 471; từ ông Bình thôn Thống Nhất, tờ bản đồ 7 thửa 642 đến ông Liên thôn Thống Nhất, tờ bản đồ 7 thửa 731; từ ông Thanh thôn Thống Nhất, tờ bản đồ 7 thửa 523 đến ông Tân Khóa thôn Thống Nhất, tờ bản đồ 7 thửa 471; từ ông Mão thôn Cộng Lực, tờ bản đồ 12 thửa 127 đến ông Viễn thôn Cộng Lực, tờ bản đồ 12 thửa 429; từ ông Đông Cát thôn Cộng Lực, tờ bản đồ 12 thửa 461 đến ông Lâm thôn Cộng Lực, tờ bản đồ 13 thửa 5; từ ông Sinh thôn Quảng ích 2, tờ bản đồ 13 thửa 17 đến bà Hợi thôn Quảng Ích 13 tờ bản đồ 12 thửa 198 (đồng/m²)
Loại đất
Số dòng
VT1 cao nhất
VT1 thấp nhất
Đất ở tại nông thôn
1
250.000
250.000
Đất thương mại, dịch vụ
1
125.000
125.000
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
1
113.000
113.000
Từ ông Hợp thôn Thống Nhất tờ 7 thửa 711 đến bà Bảy thôn Thống Nhất tờ 7 thửa 637; từ ông Vóc thôn Thống Nhất tờ 7 thửa 505 đến ông Đức thôn Thống Nhất, tờ bản đồ 7 thửa 547; từ ông Lương thôn Thống Nhất, tờ bản đồ 7 thửa 518 đến ông Tân thôn Thống Nhất, tờ bản đồ 7 thửa 471; từ ông Bình thôn Thống Nhất, tờ bản đồ 7 thửa 642 đến ông Liên thôn Thống Nhất, tờ bản đồ 7 thửa 731; từ ông Thanh thôn Thống Nhất, tờ bản đồ 7 thửa 523 đến ông Tân Khóa thôn Thống Nhất, tờ bản đồ 7 thửa 471; từ ông Mão thôn Cộng Lực, tờ bản đồ 12 thửa 127 đến ông Viễn thôn Cộng Lực, tờ bản đồ 12 thửa 429; từ ông Đông Cát thôn Cộng Lực, tờ bản đồ 12 thửa 461 đến ông Lâm thôn Cộng Lực, tờ bản đồ 13 thửa 5; từ ông Sinh thôn Quảng ích 2, tờ bản đồ 13 thửa 17 đến bà Hợi thôn Quảng Ích 13 tờ bản đồ 12 thửa 198 đứng thứ mấy trong Xã Thọ Lập
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Từ ông Hợp thôn Thống Nhất tờ 7 thửa 711 đến bà Bảy thôn Thống Nhất tờ 7 thửa 637; từ ông Vóc thôn Thống Nhất tờ 7 thửa 505 đến ông Đức thôn Thống Nhất, tờ bản đồ 7 thửa 547; từ ông Lương thôn Thống Nhất, tờ bản đồ 7 thửa 518 đến ông Tân thôn Thống Nhất, tờ bản đồ 7 thửa 471; từ ông Bình thôn Thống Nhất, tờ bản đồ 7 thửa 642 đến ông Liên thôn Thống Nhất, tờ bản đồ 7 thửa 731; từ ông Thanh thôn Thống Nhất, tờ bản đồ 7 thửa 523 đến ông Tân Khóa thôn Thống Nhất, tờ bản đồ 7 thửa 471; từ ông Mão thôn Cộng Lực, tờ bản đồ 12 thửa 127 đến ông Viễn thôn Cộng Lực, tờ bản đồ 12 thửa 429; từ ông Đông Cát thôn Cộng Lực, tờ bản đồ 12 thửa 461 đến ông Lâm thôn Cộng Lực, tờ bản đồ 13 thửa 5; từ ông Sinh thôn Quảng ích 2, tờ bản đồ 13 thửa 17 đến bà Hợi thôn Quảng Ích 13 tờ bản đồ 12 thửa 198 đứng thứ 72 trên 91 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Thọ Lập.
Tra tiếp trong Xã Thọ Lập và Tỉnh Thanh Hóa
Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Thọ Lập hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Thanh Hóa (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT1. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .
Câu hỏi thường gặp về giá đất Từ ông Hợp thôn Thống Nhất tờ 7 thửa 711 đến bà Bảy thôn Thống Nhất tờ 7 thửa 637; từ ông Vóc thôn Thống Nhất tờ 7 thửa 505 đến ông Đức thôn Thống Nhất, tờ bản đồ 7 thửa 547; từ ông Lương thôn Thống Nhất, tờ bản đồ 7 thửa 518 đến ông Tân thôn Thống Nhất, tờ bản đồ 7 thửa 471; từ ông Bình thôn Thống Nhất, tờ bản đồ 7 thửa 642 đến ông Liên thôn Thống Nhất, tờ bản đồ 7 thửa 731; từ ông Thanh thôn Thống Nhất, tờ bản đồ 7 thửa 523 đến ông Tân Khóa thôn Thống Nhất, tờ bản đồ 7 thửa 471; từ ông Mão thôn Cộng Lực, tờ bản đồ 12 thửa 127 đến ông Viễn thôn Cộng Lực, tờ bản đồ 12 thửa 429; từ ông Đông Cát thôn Cộng Lực, tờ bản đồ 12 thửa 461 đến ông Lâm thôn Cộng Lực, tờ bản đồ 13 thửa 5; từ ông Sinh thôn Quảng ích 2, tờ bản đồ 13 thửa 17 đến bà Hợi thôn Quảng Ích 13 tờ bản đồ 12 thửa 198
Giá đất đường Từ ông Hợp thôn Thống Nhất tờ 7 thửa 711 đến bà Bảy thôn Thống Nhất tờ 7 thửa 637; từ ông Vóc thôn Thống Nhất tờ 7 thửa 505 đến ông Đức thôn Thống Nhất, tờ bản đồ 7 thửa 547; từ ông Lương thôn Thống Nhất, tờ bản đồ 7 thửa 518 đến ông Tân thôn Thống Nhất, tờ bản đồ 7 thửa 471; từ ông Bình thôn Thống Nhất, tờ bản đồ 7 thửa 642 đến ông Liên thôn Thống Nhất, tờ bản đồ 7 thửa 731; từ ông Thanh thôn Thống Nhất, tờ bản đồ 7 thửa 523 đến ông Tân Khóa thôn Thống Nhất, tờ bản đồ 7 thửa 471; từ ông Mão thôn Cộng Lực, tờ bản đồ 12 thửa 127 đến ông Viễn thôn Cộng Lực, tờ bản đồ 12 thửa 429; từ ông Đông Cát thôn Cộng Lực, tờ bản đồ 12 thửa 461 đến ông Lâm thôn Cộng Lực, tờ bản đồ 13 thửa 5; từ ông Sinh thôn Quảng ích 2, tờ bản đồ 13 thửa 17 đến bà Hợi thôn Quảng Ích 13 tờ bản đồ 12 thửa 198 là bao nhiêu?
Theo bảng giá đất Tỉnh Thanh Hóa áp dụng từ 01/01/2026, tuyến Từ ông Hợp thôn Thống Nhất tờ 7 thửa 711 đến bà Bảy thôn Thống Nhất tờ 7 thửa 637; từ ông Vóc thôn Thống Nhất tờ 7 thửa 505 đến ông Đức thôn Thống Nhất, tờ bản đồ 7 thửa 547; từ ông Lương thôn Thống Nhất, tờ bản đồ 7 thửa 518 đến ông Tân thôn Thống Nhất, tờ bản đồ 7 thửa 471; từ ông Bình thôn Thống Nhất, tờ bản đồ 7 thửa 642 đến ông Liên thôn Thống Nhất, tờ bản đồ 7 thửa 731; từ ông Thanh thôn Thống Nhất, tờ bản đồ 7 thửa 523 đến ông Tân Khóa thôn Thống Nhất, tờ bản đồ 7 thửa 471; từ ông Mão thôn Cộng Lực, tờ bản đồ 12 thửa 127 đến ông Viễn thôn Cộng Lực, tờ bản đồ 12 thửa 429; từ ông Đông Cát thôn Cộng Lực, tờ bản đồ 12 thửa 461 đến ông Lâm thôn Cộng Lực, tờ bản đồ 13 thửa 5; từ ông Sinh thôn Quảng ích 2, tờ bản đồ 13 thửa 17 đến bà Hợi thôn Quảng Ích 13 tờ bản đồ 12 thửa 198 tại Xã Thọ Lập có giá VT1 cao nhất 250.000 đồng/m² và thấp nhất 113.000 đồng/m², chia thành 3 dòng theo đoạn và loại đất.
Từ ông Hợp thôn Thống Nhất tờ 7 thửa 711 đến bà Bảy thôn Thống Nhất tờ 7 thửa 637; từ ông Vóc thôn Thống Nhất tờ 7 thửa 505 đến ông Đức thôn Thống Nhất, tờ bản đồ 7 thửa 547; từ ông Lương thôn Thống Nhất, tờ bản đồ 7 thửa 518 đến ông Tân thôn Thống Nhất, tờ bản đồ 7 thửa 471; từ ông Bình thôn Thống Nhất, tờ bản đồ 7 thửa 642 đến ông Liên thôn Thống Nhất, tờ bản đồ 7 thửa 731; từ ông Thanh thôn Thống Nhất, tờ bản đồ 7 thửa 523 đến ông Tân Khóa thôn Thống Nhất, tờ bản đồ 7 thửa 471; từ ông Mão thôn Cộng Lực, tờ bản đồ 12 thửa 127 đến ông Viễn thôn Cộng Lực, tờ bản đồ 12 thửa 429; từ ông Đông Cát thôn Cộng Lực, tờ bản đồ 12 thửa 461 đến ông Lâm thôn Cộng Lực, tờ bản đồ 13 thửa 5; từ ông Sinh thôn Quảng ích 2, tờ bản đồ 13 thửa 17 đến bà Hợi thôn Quảng Ích 13 tờ bản đồ 12 thửa 198 có phải tuyến đắt nhất Xã Thọ Lập không?
Xếp theo giá VT1 cao nhất, Từ ông Hợp thôn Thống Nhất tờ 7 thửa 711 đến bà Bảy thôn Thống Nhất tờ 7 thửa 637; từ ông Vóc thôn Thống Nhất tờ 7 thửa 505 đến ông Đức thôn Thống Nhất, tờ bản đồ 7 thửa 547; từ ông Lương thôn Thống Nhất, tờ bản đồ 7 thửa 518 đến ông Tân thôn Thống Nhất, tờ bản đồ 7 thửa 471; từ ông Bình thôn Thống Nhất, tờ bản đồ 7 thửa 642 đến ông Liên thôn Thống Nhất, tờ bản đồ 7 thửa 731; từ ông Thanh thôn Thống Nhất, tờ bản đồ 7 thửa 523 đến ông Tân Khóa thôn Thống Nhất, tờ bản đồ 7 thửa 471; từ ông Mão thôn Cộng Lực, tờ bản đồ 12 thửa 127 đến ông Viễn thôn Cộng Lực, tờ bản đồ 12 thửa 429; từ ông Đông Cát thôn Cộng Lực, tờ bản đồ 12 thửa 461 đến ông Lâm thôn Cộng Lực, tờ bản đồ 13 thửa 5; từ ông Sinh thôn Quảng ích 2, tờ bản đồ 13 thửa 17 đến bà Hợi thôn Quảng Ích 13 tờ bản đồ 12 thửa 198 đứng thứ 72 trên 91 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Thọ Lập.
Vì sao cùng một đường lại có nhiều mức giá khác nhau?
Một tuyến đường được chia thành nhiều đoạn (từ điểm này đến điểm kia), mỗi đoạn có mức giá riêng; trong cùng một đoạn lại tách theo loại đất và theo vị trí VT1, VT2… so với mặt đường. Vì thế một tuyến có thể có hàng chục dòng giá.