Giá đất Đường trong MBQH khu dân cư thôn Quyết Thắng, Xã Thành Vinh

Đơn giá đất tuyến Đường trong MBQH khu dân cư thôn Quyết Thắng thuộc Xã Thành Vinh, Tỉnh Thanh Hóa, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.

Bảng giá chi tiết tuyến Đường trong MBQH khu dân cư thôn Quyết Thắng

3 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.

Giá đất tuyến Đường trong MBQH khu dân cư thôn Quyết Thắng, Xã Thành Vinh, Tỉnh Thanh Hóa 2026 (đồng/m²)
ĐoạnLoại đấtVT1
Toàn tuyến Đất ở tại nông thôn2.500.000
Toàn tuyến Đất thương mại, dịch vụ1.000.000
Toàn tuyến Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.000.000

Mặt bằng giá tuyến Đường trong MBQH khu dân cư thôn Quyết Thắng

Giá VT1 cao nhất
2.500.000
đồng/m²
Trung vị VT1
1.000.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
1.000.000
đồng/m²
Số dòng giá
3
dòng
Số loại đất
3
loại
Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại tuyến Đường trong MBQH khu dân cư thôn Quyết Thắng (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở tại nông thôn12.500.0002.500.000
Đất thương mại, dịch vụ11.000.0001.000.000
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp11.000.0001.000.000

Đường trong MBQH khu dân cư thôn Quyết Thắng đứng thứ mấy trong Xã Thành Vinh

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đường trong MBQH khu dân cư thôn Quyết Thắng đứng thứ 6 trên 37 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Thành Vinh.

Tra tiếp trong Xã Thành Vinh và Tỉnh Thanh Hóa

Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Thành Vinh hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Thanh Hóa (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).

Các ngõ, hẻm còn lại có mặt cắt từ 3m trở lên
3 dòng · VT1 tới 227.000 đ/m²
Các trục đường chính trong MBQH khu dân cư Mặc Hèo (mặt cắt từ 10 m trở lên)
3 dòng · VT1 tới 1.800.000 đ/m²
Các trục đường phân lô còn lại trong MBQH khu dân cư Mặc Hèo (mặt cắt từ 5 m đến dưới 10 m)
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đất tiếp giáp với ngõ, hẻm còn lại có mặt cắt từ 3 m trở lên không thuộc các trường hợp nêu trên
3 dòng · VT1 tới 160.000 đ/m²
Đoạn từ bảng tin thôn Mặc đến giáp đất hộ ông Thắng thôn Minh Quang, xã Thành Minh (cũ)
3 dòng · VT1 tới 1.014.000 đ/m²
Đoạn từ Đập Thành Trung đến đỉnh dốc Quèn Ngổ
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Đoạn từ đập trạm Y tế xã đến đập Thành Trung
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Đoạn từ đất hộ ông Thắng thôn Minh Quang đến giáp đất ông Lê Văn Viện thôn Minh Hải, xã Thành Minh (cũ)
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đoạn từ đất ông Lê Văn Viện thôn Minh Hải đến giáp hộ ông Trương Văn Luận thôn Mỹ Đàm
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đoạn từ đỉnh dốc Quèn Ngổ đến ngã ba trạm điện thôn Mục Long (nhà ông Duyên)
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Đoạn từ đường vào thôn Lệ Cẩm 1 đến ngã ba Tây Hương đi Thành Yên (Thành Mỹ cũ)
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đoạn từ giáp xã Thành Trực đến giáp hội trường thôn Bãi Cháy xã Thành Vinh
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đoạn từ giáp xã Thành Vinh đến đường vào thôn Lệ Cẩm 1 (Thành Mỹ cũ)
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đoạn từ hộ ông Trương Văn Luận thôn Mỹ Đàm đến giáp ranh xã Thành Trực (cũ) (Thành Minh cũ)
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Đoạn từ khu chợ (cũ) xã Thành Mỹ (cũ) đến giáp xã Thạch Quảng (Thành Mỹ cũ)
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đoạn từ ngã ba Tây Hương đi Thành Yên đến giáp khu chợ (cũ) xã Thành Mỹ (cũ)
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đoạn từ ngã ba thôn Thành Tân đến Quèn Giang
3 dòng · VT1 tới 250.000 đ/m²
Đoạn từ nhà ông Đạn đến Lống Thụ
3 dòng · VT1 tới 200.000 đ/m²
Đoạn từ nhà ông Quế Thành Trung đến nhà ông Hà thung Lim.
3 dòng · VT1 tới 393.000 đ/m²
Đoạn từ trạm Y tế xã đến Bạn Sút
3 dòng · VT1 tới 200.000 đ/m²
Đoạn từ trạm Y tế xã đến đỉnh dốc Zơ
3 dòng · VT1 tới 300.000 đ/m²
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên
4 dòng · VT1 tới 169.000 đ/m²
Đường đi Thành Yên, đoạn từ Quốc lộ 217B đến giáp ranh xã Thành Yên (cũ)
3 dòng · VT1 tới 300.000 đ/m²
Đường ngõ, hẻm có mặt cắt từ 2 đến dưới 3 m nối trực tiếp với các đường chính trong xã không thuộc các trường hợp nêu trên
3 dòng · VT1 tới 231.000 đ/m²

Căn cứ pháp lý

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Đường trong MBQH khu dân cư thôn Quyết Thắng

Giá đất đường Đường trong MBQH khu dân cư thôn Quyết Thắng là bao nhiêu?
Theo bảng giá đất Tỉnh Thanh Hóa áp dụng từ 01/01/2026, tuyến Đường trong MBQH khu dân cư thôn Quyết Thắng tại Xã Thành Vinh có giá VT1 cao nhất 2.500.000 đồng/m² và thấp nhất 1.000.000 đồng/m², chia thành 3 dòng theo đoạn và loại đất.
Đường trong MBQH khu dân cư thôn Quyết Thắng có phải tuyến đắt nhất Xã Thành Vinh không?
Xếp theo giá VT1 cao nhất, Đường trong MBQH khu dân cư thôn Quyết Thắng đứng thứ 6 trên 37 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Thành Vinh.
Vì sao cùng một đường lại có nhiều mức giá khác nhau?
Một tuyến đường được chia thành nhiều đoạn (từ điểm này đến điểm kia), mỗi đoạn có mức giá riêng; trong cùng một đoạn lại tách theo loại đất và theo vị trí VT1, VT2… so với mặt đường. Vì thế một tuyến có thể có hàng chục dòng giá.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ