Đơn giá đất tuyến Đoạn từ Na Ban Bản Muống tính 2 bên đường đến nhà ông Lữ Công Minh (thửa 722, tờ bản đồ 36) (Đường liên xã Tam Lư - Tam Thanh) thuộc Xã Tam Lư, Tỉnh Thanh Hóa, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
3 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Toàn tuyến | Đất ở tại nông thôn | 260.000 |
| Toàn tuyến | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 104.000 |
| Toàn tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 104.000 |
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại nông thôn | 1 | 260.000 | 260.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1 | 104.000 | 104.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 1 | 104.000 | 104.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đoạn từ Na Ban Bản Muống tính 2 bên đường đến nhà ông Lữ Công Minh (thửa 722, tờ bản đồ 36) (Đường liên xã Tam Lư - Tam Thanh) đứng thứ 14 trên 17 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Tam Lư.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Tam Lư hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Thanh Hóa (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .