Đơn giá đất tại Xã Quảng Chính, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
304 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tuyến đường QHMB rộng 7,5m: Từ CL1:02 đến lô CL1:03; từ CL2:01 đến lô CL2:06; từ CL3:01 đến lô CL3:16; từ CL4:01 đến lô CL4:05; từ CL8:06 đến lô CL8:23. | Đất ở tại nông thôn | 3.310.000 | — | — | — | — |
| Các đoạn qua địa bàn xã Quảng Chính | Đất thương mại, dịch vụ | 3.261.000 | — | — | — | — |
| Từ lô A:23 tờ bản đồ số 03 đến lô A:43, tờ bản đồ số 03; Từ lô B:01, tờ bản đồ số 03 đến lô B:18, tờ bản đồ số 03; Từ lô B:19, tờ bản đồ số 03 đến lô B:34, tờ bản đồ số 03; | Đất ở tại nông thôn | 3.200.000 | — | — | — | — |
| Từ lô A:01 TBD số 03 đến lô A: 22 TBD số 03. MBQH kèm theo Quyết định số 2797/QĐ-UBND ngày 16/06/2020 Khu đân cư Đồng Láng, thôn Thạch Tiến | Đất ở tại nông thôn | 3.200.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường MBQH rộng 7,5m: Từ lô LKG:20 đến lô LKG:38 | Đất ở tại nông thôn | 3.200.000 | — | — | — | — |
| Từ Quốc lộ 1A đến hết làng Thạch Tiến | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Từ Quốc lộ 1A qua làng Lọc Tiến đến đê sông Hoàng | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường MBQH còn lại: Từ CL1:04 đến lô CL1:10; từ CL2: 07 đến lô CL2: 20; từ CL3:17 đến lô CL3:25; từ CL4:06 đến lô CL4:30; từ CL5:01 đến lô CL5:22; từ CL6:01 đến lô CL6:22; từ CL7:01 đến lô CL7:40; từ CL8:01 đến lô CL8:05; từ CL8:24 đến lô CL8: 40. | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường từ lô 30 đến lô số 50, lô 60 | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường từ lô số DC-163 đến lô DC-174 | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Đường từ Trường THCS Quảng Chính đến Đình làng thôn Phú Lương | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường Lĩnh - Trường - Phúc từ Cầu Lọc xã Quảng Trường từ thửa 842, tờ bản đồ số 14 - bà Bùi Thị Thiện đến thửa 188, tờ bản đồ 17 - bà Bùi Thị Hoa - thôn Phú Cường | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Các đoạn qua địa bàn xã Quảng Chính | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.935.000 | — | — | — | — |
| Đường Chiến lược từ cầu sông Hoàng đến gốc Da thôn Dũng | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Đường từ nhà ông Tình Hà đến nhà bà Khuyên Toàn thôn Đại Đồng. | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Đường từ Trường THCS Quảng Chính đến nhà ông Sơn Ngoan thôn Đại Đồng. | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Đường từ Quốc lộ 1A (nhà ông Á) đến trạm biến áp thôn Phú Lương. | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Đường từ Quốc lộ 1A đến nhà văn hoá thôn 5 | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Đường QHMBQH rộng 7,5m: Từ lô LK1:4 đến lô LK1:7; Từ lô LK2:1 đến lô LK2:9; Từ lô LK3:1 đến lô LK3:9; Từ lô LK4:1 đến lô LK4:8; Từ lô LK5:1 đến lô LK5:6; Từ lô LK6:1 đến lô LK6:7; Từ lô LK9:01 đến lô LK9:16; Từ lô LK11:37 đến lô LK11:39; Từ lô LK10:33 đến lô LK10:35; Từ lô LK8:19 đến lô LK8:21; Từ lô LK7:15 đến lô LK7:17; Từ lô LK7:01 đến lô LK7:14; Từ lô LK8:12 đến lô LK8:18; Từ lô LK10:18 đến lô LK10:32; Từ lô LK11:21 đến lô LK11:36; Từ lô LK8:01 đến lô LK8:11; Từ lô LK9:17 đến lô LK9:32; Từ lô LK10:01 đến lô LK10:17; | Đất thương mại, dịch vụ | 2.400.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường MBQH rộng 7,5m: Từ lô LKA:20 đến lô LKA:38; Từ lô LKB:21 đến lô LKB:40; Từ lô LKC:15 đến lô LKC:26; Từ lô LKD:13 đến lô LKD:17; Từ lô BTA:01 đến lô BTA:02; Từ lô BTB:01 đến lô BTB:02; Từ lô BTC:01 đến lô BTC:02; Từ lô BTD:01 đến lô BTD:02; Từ lô BTE:01 đến lô BTE:06; Từ lô BTF:01 đến lô BTF:02. | Đất thương mại, dịch vụ | 2.280.000 | — | — | — | — |
| Các lô bám tuyến đường Ngọc Trường | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.100.000 | — | — | — | — |
| MBQH kèm theo Quyết định số 6416/QĐ-UBND ngày 20/11/2020 Khu xen cư phía Bắc Trường Mầm non | Đất thương mại, dịch vụ | 2.041.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường nối Quốc lộ 1A đi đường ven biển qua xã rộng 15m (2 làn): Từ lô LK1:1 đến lô LK1:03; Từ lô LK11:01 đến LK11:20. | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.010.000 | — | — | — | — |
| Đường phía Nam đê sông Lý (đoạn từ ngõ Sinh Đoàn - Công sở UBND xã) | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Đường phía Bắc đê sông Lý (đoạn từ Quốc lộ 1A - cầu xã) | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn Ngõ Bình Hằng - cầu Tiên Long thôn Đồng Tâm; từ thửa số 532, tờ bản đồ số 09 Hoàng Văn Tỉnh đến thửa số 259, tờ bản đồ số 14 ông Lê Văn Sỹ) | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Quảng Trường - Quảng Hợp; từ ông Luật thôn Đồng Tâm đến bà Nê thôn Đồng Tâm (từ thửa số 62 tờ bản đồ số 08 Phạm Văn Luật đến thửa số 12, tờ bản đồ số 14 bà Vũ Thị Nê) | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Đường từ kênh B37 đến công Xuân Lực thôn Phú Lương | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Từ ông Kiểu đến ông Hoàng Lường Nhân thôn 3 | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Đường từ nhà ông Hoàng Văn Nhất (Huỳnh) đến nhà bà Nguyễn Thị Thịnh (Dự) thôn Phú Lương. | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường từ lô số 01 đến lô số 07 và từ lô số 51 đến lô số 52 | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| MBQH kèm theo Quyết định số 6416/QĐ-UBND ngày 20/11/2020 Khu xen cư phía Bắc Trường Mầm non | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.837.000 | — | — | — | — |
| MBQH kèm theo Quyết định số 1341/QĐ-UBND ngày 6/4/2021 Khu dân cư Châu Sơn - Phú Cường | Đất thương mại, dịch vụ | 1.802.000 | — | — | — | — |
| Đường QHMBQH rộng 7,5m: Từ lô LK1:4 đến lô LK1:7; Từ lô LK2:1 đến lô LK2:9; Từ lô LK3:1 đến lô LK3:9; Từ lô LK4:1 đến lô LK4:8; Từ lô LK5:1 đến lô LK5:6; Từ lô LK6:1 đến lô LK6:7; Từ lô LK9:01 đến lô LK9:16; Từ lô LK11:37 đến lô LK11:39; Từ lô LK10:33 đến lô LK10:35; Từ lô LK8:19 đến lô LK8:21; Từ lô LK7:15 đến lô LK7:17; Từ lô LK7:01 đến lô LK7:14; Từ lô LK8:12 đến lô LK8:18; Từ lô LK10:18 đến lô LK10:32; Từ lô LK11:21 đến lô LK11:36; Từ lô LK8:01 đến lô LK8:11; Từ lô LK9:17 đến lô LK9:32; Từ lô LK10:01 đến lô LK10:17; | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.800.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường MBQH rộng 7,5m: Từ lô BTA:03 đến lô BTA:06; Từ lô BTB:03 đến lô BTB:06; Từ lô BTC:03 đến lô BTC:06; Từ lô BTD:03 đến lô BTD:06; Từ lô BTE:07 đến lô BTE:07; Từ lô BTF:03 đến lô BTF:04; Từ lô LKG:01 đến lô LKG:19; Từ lô LKE:01 đến lô LKE:05; Từ lô LKF:01 đến lô LKF:14. | Đất thương mại, dịch vụ | 1.800.000 | — | — | — | — |
| Đường từ Quốc lộ 1A (nhà ông Phú Thơ) đến nhà ông Tuấn Dung thôn Thanh Xuân | Đất thương mại, dịch vụ | 1.800.000 | — | — | — | — |
| MBQH kèm theo Quyết định số 1341/QĐ-UBND ngày 6/4/2021 Khu dân cư Châu Sơn - Phú Cường | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.622.000 | — | — | — | — |
| Đường Bái Gai (Từ Quốc lộ 1A thôn Thạch Tiến đến nhà anh Hưng thôn Lộc Tiến). | Đất ở tại nông thôn | 1.600.000 | — | — | — | — |
| Từ Đường đê cờ đỏ qua nhà ông Trực đến Đê sông Hoàng (tả, hữu) | Đất ở tại nông thôn | 1.600.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường từ nhà ông Long đê bao làng Dũng đến nhà ông Minh thôn Dũng | Đất ở tại nông thôn | 1.600.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường từ ngã ba ông Thắng thôn Dũng đi cống 3 cửa thôn Dũng | Đất ở tại nông thôn | 1.600.000 | — | — | — | — |
| Từ cổng chùa Bồng Hinh qua Nhà văn hóa thôn Dũng đến Đê bao Làng Dũng | Đất ở tại nông thôn | 1.600.000 | — | — | — | — |
| Từ Bưu điện đến nhà ông Long thôn Ngọc Trà 1 | Đất ở tại nông thôn | 1.600.000 | — | — | — | — |
| Từ cống ông Phú đến đê sông Hoàng | Đất ở tại nông thôn | 1.600.000 | — | — | — | — |
| Các lô bố trí bồi thường bằng đất, tái định cư | Đất thương mại, dịch vụ | 1.588.000 | — | — | — | — |
| Đường từ Quốc lộ 1A (nhà ông Hưng Lộc) đến Trạm điện (nhà ông Nguyễn Ngọc Vinh) thôn Thanh Xuân | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đường từ nhà ông Minh Đào đến nhà ông Vũ Văn Hanh thôn Thanh Xuân | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đường từ nhà ông Lê Ngọc Trọng đến nhà bà Nguyễn Thị Hương thôn Thanh Xuân | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đường từ Quốc lộ 1A (nhà bà Dự) đến nhà ông Vinh Hiền và đến Trường Tiểu học Quảng Chính | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đường từ Quốc lộ 1A (nhà ông Sơn Sùng) đến nhà ông Khải Hương thôn Thanh Xuân | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
Tại Xã Quảng Chính, giá VT2 bình quân bằng 79,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 20,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 107 | 3.261.000 | 163.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 97 | 7.000.000 | 1.000.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 96 | 2.935.000 | 147.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Quảng Chính đứng thứ 95 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Quảng Chính gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
72 tuyến đường tại Xã Quảng Chính có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .