Đơn giá đất tuyến Đoạn từ kho bạc, Hùng Đức (thửa đất số 248 tờ 32 và 18 tờ 33, tờ bản đồ số, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) đến qua đường vào Trường Mầm non đến nhà ông Thư ánh, UBND thị trấn Ngọc Lặc (cũ) (thửa đất số 166 và 171, tờ bản đồ số 33, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) thuộc Xã Ngọc Lặc, Tỉnh Thanh Hóa, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
6 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Toàn tuyến | Đất ở tại nông thôn | 15.000.000 |
| Toàn tuyến | Đất ở tại nông thôn | 18.000.000 |
| Toàn tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 8.695.000 |
| Toàn tuyến | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 7.826.000 |
| Toàn tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 6.521.000 |
| Toàn tuyến | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 5.869.000 |
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại nông thôn | 2 | 18.000.000 | 15.000.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 2 | 8.695.000 | 6.521.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2 | 7.826.000 | 5.869.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đoạn từ kho bạc, Hùng Đức (thửa đất số 248 tờ 32 và 18 tờ 33, tờ bản đồ số, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) đến qua đường vào Trường Mầm non đến nhà ông Thư ánh, UBND thị trấn Ngọc Lặc (cũ) (thửa đất số 166 và 171, tờ bản đồ số 33, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) đứng thứ 4 trên 151 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Ngọc Lặc.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Ngọc Lặc hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Thanh Hóa (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .