Giá đất Bản Đun Pù: Toàn bộ bản Đun Pù, Xã Nam Xuân

Đơn giá đất tuyến Bản Đun Pù: Toàn bộ bản Đun Pù thuộc Xã Nam Xuân, Tỉnh Thanh Hóa, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.

3 dòng giá3 loại đấtVT1 – VT1đồng/m²

Bảng giá chi tiết tuyến Bản Đun Pù: Toàn bộ bản Đun Pù

3 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.

Giá đất tuyến Bản Đun Pù: Toàn bộ bản Đun Pù, Xã Nam Xuân, Tỉnh Thanh Hóa 2026 (đồng/m²)
ĐoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Toàn tuyến Đất ở tại nông thôn220.000
Toàn tuyến Đất thương mại, dịch vụ87.000
Toàn tuyến Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp87.000

Mặt bằng giá tuyến Bản Đun Pù: Toàn bộ bản Đun Pù

Giá VT1 cao nhất
220.000
đồng/m²
Trung vị VT1
87.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
87.000
đồng/m²
Số dòng giá
3
dòng
Số loại đất
3
loại
Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại tuyến Bản Đun Pù: Toàn bộ bản Đun Pù (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở tại nông thôn1220.000220.000
Đất thương mại, dịch vụ187.00087.000
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp187.00087.000

Bản Đun Pù: Toàn bộ bản Đun Pù đứng thứ mấy trong Xã Nam Xuân

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Bản Đun Pù: Toàn bộ bản Đun Pù đứng thứ 30 trên 34 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Nam Xuân.

Tra tiếp trong Xã Nam Xuân và Tỉnh Thanh Hóa

Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Nam Xuân hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Thanh Hóa (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).

Các đoạn đường Bản Ken:
3 dòng · VT1 tới 385.000 đ/m²
Các đoạn đường Bản Lếp:
3 dòng · VT1 tới 385.000 đ/m²
Các đoạn đường Bản Ngà:
3 dòng · VT1 tới 385.000 đ/m²
Các đoạn đường nhánh khu trung tâm Phố Mới
3 dòng · VT1 tới 660.000 đ/m²
Các đường, ngõ khác trong bản
3 dòng · VT1 tới 195.000 đ/m²
Các đường ngõ khác trong bản Nam Tân
3 dòng · VT1 tới 220.000 đ/m²
Các hộ mặt đường chính từ Len Văn Thiêu (bản Khang) đến hộ ông Hà Văn Tiến (bản Cốc 3)
3 dòng · VT1 tới 330.000 đ/m²
Đoạn đường chính của bản từ hộ ông Hà Văn Đoạn đến hộ ông Hà Văn Huỳnh.
3 dòng · VT1 tới 440.000 đ/m²
Đoạn đường chính trong bản hộ ông Hà Văn Khang đến hộ ông Hà Đình Tạ
3 dòng · VT1 tới 440.000 đ/m²
Đoạn đường từ hộ bà Lương Văn Đua đến hộ ông Ngân Văn Tiên
3 dòng · VT1 tới 440.000 đ/m²
Đoạn đường Từ hộ ông Lương Văn Đạo đến hộ ông Ngân Văn Đin
3 dòng · VT1 tới 330.000 đ/m²
Đoạn đường Xóm 2 (Hin đón) bản Nam Tân
3 dòng · VT1 tới 330.000 đ/m²
Đoạn từ hộ ông Ngân Văn Nậm đến hộ ông Hà Văn Nua (Bản Bút)
3 dòng · VT1 tới 440.000 đ/m²
Đường chính trong bản hộ ông Lộc Văn Thứ đến hộ ông Hà Văn Bơi
3 dòng · VT1 tới 440.000 đ/m²
Đường chính trong bản từ hộ ông Hà Văn Thú đến hộ ông Hà Văn Khiêm
3 dòng · VT1 tới 440.000 đ/m²
Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên
3 dòng · VT1 tới 220.000 đ/m²
Đường từ hộ ông Hà Văn Nhợi đến hộ ông Hà Văn Quyên
3 dòng · VT1 tới 330.000 đ/m²
Khu vực xóm 2, 3, 4 và các đường ngõ còn lại trong bản
3 dòng · VT1 tới 330.000 đ/m²
Toàn bộ
5 dòng · VT1 tới 61.000 đ/m²
Từ cầu Hồi Xuân đến hết ranh giới Khu du lịch sinh thái Hang Phi, xã Nam Xuân
3 dòng · VT1 tới 550.000 đ/m²
Từ hộ bà Vi Thị Hẹm (Bản Ngà, xã Nam Xuân) đến giáp bản Khương Làng, xã Thiên Phủ
3 dòng · VT1 tới 440.000 đ/m²
Từ hộ Len Văn Chất (bản Ngà) đến giáp bản Khương Làng (Đường mới)
3 dòng · VT1 tới 380.000 đ/m²
Từ hộ ông Hà Văn Cẩm bản Bút Xuân đến Ngân Văn Ước bản Nam Tân
3 dòng · VT1 tới 550.000 đ/m²
Từ hộ ông Hà Văn Nhợi đến hộ ông Hà Văn Phia (Đường đi hồ Pha Đay)
3 dòng · VT1 tới 330.000 đ/m²

Căn cứ pháp lý

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Bản Đun Pù: Toàn bộ bản Đun Pù

Giá đất đường Bản Đun Pù: Toàn bộ bản Đun Pù là bao nhiêu?
Theo bảng giá đất Tỉnh Thanh Hóa áp dụng từ 01/01/2026, tuyến Bản Đun Pù: Toàn bộ bản Đun Pù tại Xã Nam Xuân có giá VT1 cao nhất 220.000 đồng/m² và thấp nhất 87.000 đồng/m², chia thành 3 dòng theo đoạn và loại đất.
Bản Đun Pù: Toàn bộ bản Đun Pù có phải tuyến đắt nhất Xã Nam Xuân không?
Xếp theo giá VT1 cao nhất, Bản Đun Pù: Toàn bộ bản Đun Pù đứng thứ 30 trên 34 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Nam Xuân.
Vì sao cùng một đường lại có nhiều mức giá khác nhau?
Một tuyến đường được chia thành nhiều đoạn (từ điểm này đến điểm kia), mỗi đoạn có mức giá riêng; trong cùng một đoạn lại tách theo loại đất và theo vị trí VT1, VT2… so với mặt đường. Vì thế một tuyến có thể có hàng chục dòng giá.