Giá đất Từ km 94+300 giáp địa giới xã Pù Nhi đến km 97+000 thuộc Khu 1 (cổng chào xã Mường Lát, hết thửa đất số 30, tờ bản đồ số 27), Xã Mường Lát

Đơn giá đất tuyến Từ km 94+300 giáp địa giới xã Pù Nhi đến km 97+000 thuộc Khu 1 (cổng chào xã Mường Lát, hết thửa đất số 30, tờ bản đồ số 27) thuộc Xã Mường Lát, Tỉnh Thanh Hóa, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.

Bảng giá chi tiết tuyến Từ km 94+300 giáp địa giới xã Pù Nhi đến km 97+000 thuộc Khu 1 (cổng chào xã Mường Lát, hết thửa đất số 30, tờ bản đồ số 27)

3 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.

Giá đất tuyến Từ km 94+300 giáp địa giới xã Pù Nhi đến km 97+000 thuộc Khu 1 (cổng chào xã Mường Lát, hết thửa đất số 30, tờ bản đồ số 27), Xã Mường Lát, Tỉnh Thanh Hóa 2026 (đồng/m²)
ĐoạnLoại đấtVT1
Toàn tuyến Đất ở tại nông thôn500.000
Toàn tuyến Đất thương mại, dịch vụ257.000
Toàn tuyến Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp231.000

Mặt bằng giá tuyến Từ km 94+300 giáp địa giới xã Pù Nhi đến km 97+000 thuộc Khu 1 (cổng chào xã Mường Lát, hết thửa đất số 30, tờ bản đồ số 27)

Giá VT1 cao nhất
500.000
đồng/m²
Trung vị VT1
257.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
231.000
đồng/m²
Số dòng giá
3
dòng
Số loại đất
3
loại
Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại tuyến Từ km 94+300 giáp địa giới xã Pù Nhi đến km 97+000 thuộc Khu 1 (cổng chào xã Mường Lát, hết thửa đất số 30, tờ bản đồ số 27) (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở tại nông thôn1500.000500.000
Đất thương mại, dịch vụ1257.000257.000
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1231.000231.000

Từ km 94+300 giáp địa giới xã Pù Nhi đến km 97+000 thuộc Khu 1 (cổng chào xã Mường Lát, hết thửa đất số 30, tờ bản đồ số 27) đứng thứ mấy trong Xã Mường Lát

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Từ km 94+300 giáp địa giới xã Pù Nhi đến km 97+000 thuộc Khu 1 (cổng chào xã Mường Lát, hết thửa đất số 30, tờ bản đồ số 27) đứng thứ 7 trên 15 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Mường Lát.

Tra tiếp trong Xã Mường Lát và Tỉnh Thanh Hóa

Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Mường Lát hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Thanh Hóa (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).

Căn cứ pháp lý

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Từ km 94+300 giáp địa giới xã Pù Nhi đến km 97+000 thuộc Khu 1 (cổng chào xã Mường Lát, hết thửa đất số 30, tờ bản đồ số 27)

Giá đất đường Từ km 94+300 giáp địa giới xã Pù Nhi đến km 97+000 thuộc Khu 1 (cổng chào xã Mường Lát, hết thửa đất số 30, tờ bản đồ số 27) là bao nhiêu?
Theo bảng giá đất Tỉnh Thanh Hóa áp dụng từ 01/01/2026, tuyến Từ km 94+300 giáp địa giới xã Pù Nhi đến km 97+000 thuộc Khu 1 (cổng chào xã Mường Lát, hết thửa đất số 30, tờ bản đồ số 27) tại Xã Mường Lát có giá VT1 cao nhất 500.000 đồng/m² và thấp nhất 231.000 đồng/m², chia thành 3 dòng theo đoạn và loại đất.
Từ km 94+300 giáp địa giới xã Pù Nhi đến km 97+000 thuộc Khu 1 (cổng chào xã Mường Lát, hết thửa đất số 30, tờ bản đồ số 27) có phải tuyến đắt nhất Xã Mường Lát không?
Xếp theo giá VT1 cao nhất, Từ km 94+300 giáp địa giới xã Pù Nhi đến km 97+000 thuộc Khu 1 (cổng chào xã Mường Lát, hết thửa đất số 30, tờ bản đồ số 27) đứng thứ 7 trên 15 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Mường Lát.
Vì sao cùng một đường lại có nhiều mức giá khác nhau?
Một tuyến đường được chia thành nhiều đoạn (từ điểm này đến điểm kia), mỗi đoạn có mức giá riêng; trong cùng một đoạn lại tách theo loại đất và theo vị trí VT1, VT2… so với mặt đường. Vì thế một tuyến có thể có hàng chục dòng giá.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ