Đơn giá đất tuyến Đường trục xóm Thắng thôn Hà Trung, đoạn Từ MBQH 3209 đến hết nhà ông Phạm Công Miên (thửa đất 410, tờ bản đồ số 15) thuộc Xã Lưu Vệ, Tỉnh Thanh Hóa, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
3 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Toàn tuyến | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 |
| Toàn tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 1.000.000 |
| Toàn tuyến | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 750.000 |
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại nông thôn | 1 | 2.500.000 | 2.500.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1 | 750.000 | 750.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đường trục xóm Thắng thôn Hà Trung, đoạn Từ MBQH 3209 đến hết nhà ông Phạm Công Miên (thửa đất 410, tờ bản đồ số 15) đứng thứ 70 trên 89 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Lưu Vệ.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Lưu Vệ hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Thanh Hóa (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .