Đơn giá đất tuyến Từ ông Thái thửa 791 tờ bản đồ 29 đến ông Tân 812 tờ bản đồ 29; từ ông Tục 807 tờ bản đồ 29 đến bà Hoa Hiếu 754 tờ bản đồ 29 thuộc Xã Lam Sơn, Tỉnh Thanh Hóa, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
3 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Toàn tuyến | Đất ở tại nông thôn | 300.000 |
| Toàn tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 150.000 |
| Toàn tuyến | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 135.000 |
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại nông thôn | 1 | 300.000 | 300.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 1 | 150.000 | 150.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1 | 135.000 | 135.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Từ ông Thái thửa 791 tờ bản đồ 29 đến ông Tân 812 tờ bản đồ 29; từ ông Tục 807 tờ bản đồ 29 đến bà Hoa Hiếu 754 tờ bản đồ 29 đứng thứ 101 trên 108 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Lam Sơn.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Lam Sơn hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Thanh Hóa (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .