Giá đất Đường nhánh, ngõ, ngách, trong xã, Xã Kiên Thọ

Đơn giá đất tuyến Đường nhánh, ngõ, ngách, trong xã thuộc Xã Kiên Thọ, Tỉnh Thanh Hóa, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.

4 dòng giá3 loại đấtVT1 – VT1đồng/m²

Bảng giá chi tiết tuyến Đường nhánh, ngõ, ngách, trong xã

4 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.

Giá đất tuyến Đường nhánh, ngõ, ngách, trong xã, Xã Kiên Thọ, Tỉnh Thanh Hóa 2026 (đồng/m²)
ĐoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Toàn tuyến Đất ở tại nông thôn250.000
Toàn tuyến Đất ở tại nông thôn200.000
Toàn tuyến Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp65.000
Toàn tuyến Đất thương mại, dịch vụ65.000

Mặt bằng giá tuyến Đường nhánh, ngõ, ngách, trong xã

Giá VT1 cao nhất
250.000
đồng/m²
Trung vị VT1
65.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
65.000
đồng/m²
Số dòng giá
4
dòng
Số loại đất
3
loại
Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại tuyến Đường nhánh, ngõ, ngách, trong xã (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở tại nông thôn2250.000200.000
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp165.00065.000
Đất thương mại, dịch vụ165.00065.000

Đường nhánh, ngõ, ngách, trong xã đứng thứ mấy trong Xã Kiên Thọ

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đường nhánh, ngõ, ngách, trong xã đứng thứ 38 trên 39 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Kiên Thọ.

Tra tiếp trong Xã Kiên Thọ và Tỉnh Thanh Hóa

Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Kiên Thọ hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Thanh Hóa (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).

Đoạn từ cầu Kênh Chính Nam, thôn Kiên Minh đến giáp xã Thọ Lập (xã Xuân Thiên, huyện Thọ Xuân cũ)
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đoạn từ cầu Trọc Kiên Minh đến cây xăng Thọ Phú
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đoạn từ chân dốc Trám đường 15 A (cũ) làng Thọ Liên đến nhà ông Tráo làng Thành Sơn
3 dòng · VT1 tới 450.000 đ/m²
Đoạn từ đường Hồ Chí Minh làng Thọ Phú qua nhà ông Hà Sơn đến giáp nhà ông Lực làng Cò Mót
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đoạn từ giáp đất xã Minh Sơn qua thôn 10, thôn Minh Thành hết đất xã Minh Tiến đến ngã ba chân dốc Trường Lào làng Xuân Thành
3 dòng · VT1 tới 2.200.000 đ/m²
Đoạn từ hồ Áng Bòn Hồ Chí Minh làng Thọ Phú đến nhà ông Đàm xóm 2 làng Thọ Phú
3 dòng · VT1 tới 300.000 đ/m²
Đoạn từ làng Thượng giáp xã Nguyệt Ấn qua cầu Mui đến giáp xã Thường Xuân
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Đoạn từ ngã ba chân dốc Trường Lào làng Xuân Thành đến ngã tư đường Hồ Chí Minh nhà ông Báo Thọ Liên (cũ)
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đoạn từ ngã ba đường Hồ Chí Minh nhà ông Bình làng Xuân Thành đến cầu đội 10 Nông trường Sông Âm
3 dòng · VT1 tới 450.000 đ/m²
Đoạn từ ngã ba nhà hàng Dũng út đi cây xăng ông Bạo hết đất xã Kiên Thọ, giáp xã Thọ Lập
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đoạn từ ngã ba nhà ông Quang trung tâm xã đến ông Tuân làng Bào (trạm Y tế Phúc Thịnh)
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Đoạn từ nhà ông Hà Công Tố làng Thọ Liên đến nhà ông Bùi Văn Hạ xóm 3 làng Thọ Liên
3 dòng · VT1 tới 250.000 đ/m²
Đoạn từ nhà ông Nhu đường Hồ Chí Minh đến nhà ông Phạm Lương Bằng
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Đoạn từ Trụ sở Công an xã Kiên Thọ (Trụ sở UBND xã Phùng Minh cũ) đến ngã ba đi xã Phúc Thịnh
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Đường 15A (cũ) giáp Cầu Trọc (Nhà ông Hiển đầu cầu Trọc) đến Dốc Quanh làng Kiên Minh (xã Kiên Thọ)
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đường 15A (cũ) giáp đường Hồ Chí Minh (bà Nhân làng Thọ Liên) đến dốc Trường Lào làng Thành Công (xã Kiên Thọ)
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Đường 15A giáp dốc Quanh làng Kiên Minh (ông Thịnh) đến ngã tư đường Hồ Chí Minh (nhà ông Hà làng Thọ Phú)
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đường từ ngã ba 15 A (cũ) giáp bà Sơn Thọ Phú đến đội 1 Nông trường Sông Âm đi Đức Thịnh
3 dòng · VT1 tới 350.000 đ/m²
Đường từ ngã ba Trường Lào (đường Hồ Chí Minh) đến giáp đất xã Minh Sơn
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Toàn bộ
5 dòng · VT1 tới 61.000 đ/m²
Từ bà Phượng Làng Bào đến cầu Đàng Phang
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Từ Cầu Đàng Phang giáp làng Bào xã Phúc Thịnh, ngõ Nhà ông Thảo Thọ Liên - Kiên Thọ
3 dòng · VT1 tới 250.000 đ/m²
Từ Cầu Kênh Chính đến hết xã Kiên Thọ giáp xã Nguyệt Ấn
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Từ cây xăng ông Ngọc đến ngã Ba làng Bái
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²

Căn cứ pháp lý

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Đường nhánh, ngõ, ngách, trong xã

Giá đất đường Đường nhánh, ngõ, ngách, trong xã là bao nhiêu?
Theo bảng giá đất Tỉnh Thanh Hóa áp dụng từ 01/01/2026, tuyến Đường nhánh, ngõ, ngách, trong xã tại Xã Kiên Thọ có giá VT1 cao nhất 250.000 đồng/m² và thấp nhất 65.000 đồng/m², chia thành 4 dòng theo đoạn và loại đất.
Đường nhánh, ngõ, ngách, trong xã có phải tuyến đắt nhất Xã Kiên Thọ không?
Xếp theo giá VT1 cao nhất, Đường nhánh, ngõ, ngách, trong xã đứng thứ 38 trên 39 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Kiên Thọ.
Vì sao cùng một đường lại có nhiều mức giá khác nhau?
Một tuyến đường được chia thành nhiều đoạn (từ điểm này đến điểm kia), mỗi đoạn có mức giá riêng; trong cùng một đoạn lại tách theo loại đất và theo vị trí VT1, VT2… so với mặt đường. Vì thế một tuyến có thể có hàng chục dòng giá.