Giá đất Các tuyến đường còn lại, Xã Hoằng Tiến

Đơn giá đất tuyến Các tuyến đường còn lại thuộc Xã Hoằng Tiến, Tỉnh Thanh Hóa, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.

6 dòng giá2 loại đấtVT1 – VT1đồng/m²

Bảng giá chi tiết tuyến Các tuyến đường còn lại

6 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.

Giá đất tuyến Các tuyến đường còn lại, Xã Hoằng Tiến, Tỉnh Thanh Hóa 2026 (đồng/m²)
ĐoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Toàn tuyến Đất thương mại, dịch vụ408.000
Toàn tuyến Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp171.000
Toàn tuyến Đất thương mại, dịch vụ600.000
Toàn tuyến Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp540.000
Toàn tuyến Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp367.000
Toàn tuyến Đất thương mại, dịch vụ190.000

Mặt bằng giá tuyến Các tuyến đường còn lại

Giá VT1 cao nhất
600.000
đồng/m²
Trung vị VT1
367.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
171.000
đồng/m²
Số dòng giá
6
dòng
Số loại đất
2
loại
Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại tuyến Các tuyến đường còn lại (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất thương mại, dịch vụ3600.000190.000
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp3540.000171.000

Các tuyến đường còn lại đứng thứ mấy trong Xã Hoằng Tiến

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Các tuyến đường còn lại đứng thứ 84 trên 85 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Hoằng Tiến.

Tra tiếp trong Xã Hoằng Tiến và Tỉnh Thanh Hóa

Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Hoằng Tiến hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Thanh Hóa (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).

Các đường từ đường tỉnh 510B đến hết tuyến thuộc các thôn Đại Trường, Văn Phong, thôn 1
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Các đường từ đường tỉnh 510B đến hết tuyến thuộc các thôn Giang Sơn, Linh Trường, Liên Minh, Hải Sơn, Thành Xuân
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Các tuyến đường phân lô còn lại trong khu du lịch
4 dòng · VT1 tới 8.000.000 đ/m²
Các tuyến đường phân lô trong khu du lịch
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Đoạn tiếp theo đến hết địa phận thôn Kim Tân 1 (Cồn Mà Đa) xã Hoằng Tiến
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đoạn tiếp theo đến hết xã Hoằng Yến (giáp xã Hoằng Hải)
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đoạn tiếp theo đến kênh Nam thôn Phong Lan
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đoạn tiếp theo đến nhà ông Thắng (thôn Thành Xuân)
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
Đoạn tiếp theo đến tiếp giáp đường tỉnh 510B
5 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đoạn tiếp theo đến tiếp giáp đường tỉnh 510B (ngã tư Thanh Xuân)
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Đoạn tiếp theo đến trụ sở UBND xã Hoằng Hải
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Đoạn tiếp theo đến tượng đài chiến thắng (Hoằng Trường cũ)
3 dòng · VT1 tới 23.000.000 đ/m²
Đoạn tiếp theo qua ngã năm đến hết địa phận xã Hoằng Tiến (cũ) (tiếp giáp xã Hoằng Thanh)
3 dòng · VT1 tới 12.000.000 đ/m²
Đường 28m
3 dòng · VT1 tới 8.000.000 đ/m²
Đường 28m (địa phận xã Hoằng Tiến cũ)
3 dòng · VT1 tới 12.000.000 đ/m²
Đường 40m
3 dòng · VT1 tới 15.000.000 đ/m²
Đường ĐH-HH.13
3 dòng · VT1 tới 8.000.000 đ/m²
Đường nội bộ
6 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Đường nội bộ MBQH
9 dòng · VT1 tới 13.000.000 đ/m²
Đường tái định cư từ thôn ba đến giáp xã Hoằng Hải cũ
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
Đường trục chính
12 dòng · VT1 tới 19.028.000 đ/m²
Đường trục chính (phía bắc các MBQH)
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Đường trục chính (phía nam các MBQH)
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Đường trục chính MBQH (đường Tô Hiến Thành đi ĐH-HH.13)
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²

Căn cứ pháp lý

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Các tuyến đường còn lại

Giá đất đường Các tuyến đường còn lại là bao nhiêu?
Theo bảng giá đất Tỉnh Thanh Hóa áp dụng từ 01/01/2026, tuyến Các tuyến đường còn lại tại Xã Hoằng Tiến có giá VT1 cao nhất 600.000 đồng/m² và thấp nhất 171.000 đồng/m², chia thành 6 dòng theo đoạn và loại đất.
Các tuyến đường còn lại có phải tuyến đắt nhất Xã Hoằng Tiến không?
Xếp theo giá VT1 cao nhất, Các tuyến đường còn lại đứng thứ 84 trên 85 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Hoằng Tiến.
Vì sao cùng một đường lại có nhiều mức giá khác nhau?
Một tuyến đường được chia thành nhiều đoạn (từ điểm này đến điểm kia), mỗi đoạn có mức giá riêng; trong cùng một đoạn lại tách theo loại đất và theo vị trí VT1, VT2… so với mặt đường. Vì thế một tuyến có thể có hàng chục dòng giá.