Giá đất Các đường, ngõ khác trong bản, Xã Hiền Kiệt

Đơn giá đất tuyến Các đường, ngõ khác trong bản thuộc Xã Hiền Kiệt, Tỉnh Thanh Hóa, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.

6 dòng giá3 loại đấtVT1 – VT1đồng/m²

Bảng giá chi tiết tuyến Các đường, ngõ khác trong bản

6 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.

Giá đất tuyến Các đường, ngõ khác trong bản, Xã Hiền Kiệt, Tỉnh Thanh Hóa 2026 (đồng/m²)
ĐoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Toàn tuyến Đất ở tại nông thôn120.000
Toàn tuyến Đất ở tại nông thôn100.000
Toàn tuyến Đất thương mại, dịch vụ43.000
Toàn tuyến Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp43.000
Toàn tuyến Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp35.000
Toàn tuyến Đất thương mại, dịch vụ35.000

Mặt bằng giá tuyến Các đường, ngõ khác trong bản

Giá VT1 cao nhất
120.000
đồng/m²
Trung vị VT1
43.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
35.000
đồng/m²
Số dòng giá
6
dòng
Số loại đất
3
loại
Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại tuyến Các đường, ngõ khác trong bản (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở tại nông thôn2120.000100.000
Đất thương mại, dịch vụ243.00035.000
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp243.00035.000

Các đường, ngõ khác trong bản đứng thứ mấy trong Xã Hiền Kiệt

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Các đường, ngõ khác trong bản đứng thứ 19 trên 21 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Hiền Kiệt.

Tra tiếp trong Xã Hiền Kiệt và Tỉnh Thanh Hóa

Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Hiền Kiệt hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Thanh Hóa (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).

Các đoạn đường, ngõ bản Chiềng Căm
3 dòng · VT1 tới 280.000 đ/m²
Các đoạn đường, ngõ bản Lớp Hai
3 dòng · VT1 tới 220.000 đ/m²
Các đoạn đường, ngõ bản San
3 dòng · VT1 tới 220.000 đ/m²
Các đoạn đường bản Bó
3 dòng · VT1 tới 280.000 đ/m²
Các đoạn đường bản Chại
3 dòng · VT1 tới 280.000 đ/m²
Các đoạn đường bản Chiềng Hin
3 dòng · VT1 tới 330.000 đ/m²
Các đoạn đường bản Poong 1
3 dòng · VT1 tới 390.000 đ/m²
Các đoạn đường bản Poong 2
3 dòng · VT1 tới 330.000 đ/m²
Các đoạn đường khu trung tâm xã Hiền Kiệt cũ
3 dòng · VT1 tới 610.000 đ/m²
Các hộ mặt đường chính đi bản Yên từ đầu bản đến cuối bản
3 dòng · VT1 tới 180.000 đ/m²
Các hộ mặt đường chính Pheo - Yên từ đầu bản đến cuối bản
3 dòng · VT1 tới 130.000 đ/m²
Các hộ mặt đường chính từ đầu bản đến cuối bản
3 dòng · VT1 tới 200.000 đ/m²
Các hộ mặt đường chính từ Quốc lộ 15C đi bản Cháo, Ho
3 dòng · VT1 tới 110.000 đ/m²
Toàn bộ
5 dòng · VT1 tới 61.000 đ/m²
Từ hộ ông Hà Văn Luyện đến Vi Thị Tuyết bản Lóp Hai, xã Hiền Chung cũ
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Từ hộ ông Lộc Văn Toan (bản San) đến giáp ranh xã Trung Lý (thuộc huyện Mường Lát cũ)
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Từ hộ ông Vi Văn Dân đầu Bản Chiềng Hin đến hộ ông Phạm Ất Mão cuối Bản Chiềng Hin, xã Hiền Kiệt
3 dòng · VT1 tới 550.000 đ/m²
Từ thửa đất hộ ông Đỗ Đình Thảo đến thửa đất hộ ông Hà Văn Dân (Bản Poong 2), xã Hiền Kiệt
3 dòng · VT1 tới 550.000 đ/m²
Từ thửa đất hộ ông Lộc Văn Liêm đến thửa đất hộ ông Lò Khăm Thê (Bản Poong 1), xã Hiền Kiệt
3 dòng · VT1 tới 770.000 đ/m²
Từ tiếp giáp hộ ông Phạm Ất Mão đến hết thửa đất hộ ông Lộc Văn Nhiệt
3 dòng · VT1 tới 900.000 đ/m²

Căn cứ pháp lý

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Các đường, ngõ khác trong bản

Giá đất đường Các đường, ngõ khác trong bản là bao nhiêu?
Theo bảng giá đất Tỉnh Thanh Hóa áp dụng từ 01/01/2026, tuyến Các đường, ngõ khác trong bản tại Xã Hiền Kiệt có giá VT1 cao nhất 120.000 đồng/m² và thấp nhất 35.000 đồng/m², chia thành 6 dòng theo đoạn và loại đất.
Các đường, ngõ khác trong bản có phải tuyến đắt nhất Xã Hiền Kiệt không?
Xếp theo giá VT1 cao nhất, Các đường, ngõ khác trong bản đứng thứ 19 trên 21 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Hiền Kiệt.
Vì sao cùng một đường lại có nhiều mức giá khác nhau?
Một tuyến đường được chia thành nhiều đoạn (từ điểm này đến điểm kia), mỗi đoạn có mức giá riêng; trong cùng một đoạn lại tách theo loại đất và theo vị trí VT1, VT2… so với mặt đường. Vì thế một tuyến có thể có hàng chục dòng giá.