Giá đất Từ Lô TĐC 01 đến Lô TĐC 04 và lô LK-B01, Xã Biện Thượng

Đơn giá đất tuyến Từ Lô TĐC 01 đến Lô TĐC 04 và lô LK-B01 thuộc Xã Biện Thượng, Tỉnh Thanh Hóa, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.

3 dòng giá3 loại đấtVT1 – VT1đồng/m²

Bảng giá chi tiết tuyến Từ Lô TĐC 01 đến Lô TĐC 04 và lô LK-B01

3 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.

Giá đất tuyến Từ Lô TĐC 01 đến Lô TĐC 04 và lô LK-B01, Xã Biện Thượng, Tỉnh Thanh Hóa 2026 (đồng/m²)
ĐoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Toàn tuyến Đất thương mại, dịch vụ4.000.000
Toàn tuyến Đất ở tại nông thôn10.000.000
Toàn tuyến Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp3.000.000

Mặt bằng giá tuyến Từ Lô TĐC 01 đến Lô TĐC 04 và lô LK-B01

Giá VT1 cao nhất
10.000.000
đồng/m²
Trung vị VT1
4.000.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
3.000.000
đồng/m²
Số dòng giá
3
dòng
Số loại đất
3
loại
Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại tuyến Từ Lô TĐC 01 đến Lô TĐC 04 và lô LK-B01 (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất thương mại, dịch vụ14.000.0004.000.000
Đất ở tại nông thôn110.000.00010.000.000
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp13.000.0003.000.000

Từ Lô TĐC 01 đến Lô TĐC 04 và lô LK-B01 đứng thứ mấy trong Xã Biện Thượng

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Từ Lô TĐC 01 đến Lô TĐC 04 và lô LK-B01 đứng thứ 6 trên 127 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Biện Thượng.

Tra tiếp trong Xã Biện Thượng và Tỉnh Thanh Hóa

Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Biện Thượng hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Thanh Hóa (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).

Các khu vực ngõ ngách còn lại còn lại thuộc thôn Đa Bút xã Minh Tân (cũ)
3 dòng · VT1 tới 300.000 đ/m²
Các khu vực ngõ ngách còn lại lại thuộc xã Vĩnh An (cũ)
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Các khu vực ngõ ngách còn lại tại các thôn trung tâm thuộc xã Vĩnh Thịnh (cũ)
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Các khu vực ngõ ngách còn lại thuộc thôn 3, thôn 9, thôn 13, thôn 14 và thôn Đồng Lừ xã Vĩnh Thịnh (cũ)
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Các khu vực ngõ ngách còn lại thuộc thôn Sóc Sơn 1, Sóc Sơn 2, Sóc Sơn 3, thôn Việt Yên, Xóm Mới, thôn Đồng Mực, Xóm Bình xã Vĩnh Hùng (cũ)
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Các khu vực ngõ ngách còn lại thuộc thôn Xóm Trung, Xóm Đoài, thôn Đông Thẳng, xóm Hát, xóm Nam, xã Vĩnh Hùng (cũ)
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Các khu vực ngõ ngách còn lại thuộc xã Minh Tân (cũ)
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Các lô LK-A:28, lô LK-B:34, LK-B:35; LK-C:25 (chiều rộng lòng đường 7,5m tiếp giáp đường nối đi khu dân cư)
3 dòng · VT1 tới 6.600.000 đ/m²
Các tuyến đường có chiều rộng trên 5m còn lại thuộc thôn Đa Bút xã Minh Tân (cũ)
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Các tuyến đường có chiều rộng trên 5m còn lại thuộc thôn Xóm Trung, Xóm Đoài, thôn Đông Thẳng, xóm Hát, xóm Nam, xã Vĩnh Hùng (cũ)
3 dòng · VT1 tới 2.800.000 đ/m²
Các tuyến đường có chiều rộng trên 5m còn lại thuộc xã Minh Tân (cũ)
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Các tuyến đường có chiều rộng trên 5m còn lại thuộc xã Vĩnh An (cũ)
3 dòng · VT1 tới 1.400.000 đ/m²
Các tuyến đường có chiều rộng trên 5m thuộc thôn 3, thôn 9, thôn 13, thôn 14 và thôn Đồng Lừ xã Vĩnh Thịnh (cũ)
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Các tuyến đường có chiều rộng từ 2-3 m còn lại thuộc xã Vĩnh An (cũ)
3 dòng · VT1 tới 700.000 đ/m²
Các tuyến đường có chiều rộng từ 2-3 m thuộc thôn 3, thôn 9, thôn 13, thôn 14 và thôn Đồng Lừ xã Vĩnh Thịnh (cũ)
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Các tuyến đường có chiều rộng từ 2-3m còn lại thuộc thôn Đa Bút xã Minh Tân (cũ)
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Các tuyến đường có chiều rộng từ 2-3m còn lại thuộc thôn Sóc Sơn 1, Sóc Sơn 2, Sóc Sơn 3, thôn Việt Yên, Xóm Mới, thôn Đồng Mực, Xóm Bình xã Vĩnh Hùng (cũ)
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Các tuyến đường có chiều rộng từ 2-3m thuộc thôn Xóm Đoài, thôn Đông Thẳng, xóm Hát, thôn Đông Thẳng, xóm Nam, xóm Bình xã Vĩnh Hùng (cũ)
3 dòng · VT1 tới 1.100.000 đ/m²
Các tuyến đường có chiều rộng từ 2-3m thuộc xã Minh Tân (cũ)
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Các tuyến đường có chiều rộng từ 3-4 m còn lại thuộc xã Vĩnh An (cũ)
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Các tuyến đường có chiều rộng từ 3-4 m tại các thôn các thôn trung tâm thuộc xã Vĩnh Thịnh (cũ)
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Các tuyến đường có chiều rộng từ 3-4m còn lại thuộc thôn Đa Bút xã Minh Tân (cũ)
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Các tuyến đường có chiều rộng từ 3-4m còn lại thuộc xã Minh Tân (cũ)
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Các tuyến đường có chiều rộng từ 3-4m thuộc thôn Sóc Sơn 1, Sóc Sơn 2, Sóc Sơn 3, thôn Việt Yên, Xóm Mới, thôn Đồng Mực, Xóm Bình xã Vĩnh Hùng (cũ)
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²

Căn cứ pháp lý

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Từ Lô TĐC 01 đến Lô TĐC 04 và lô LK-B01

Giá đất đường Từ Lô TĐC 01 đến Lô TĐC 04 và lô LK-B01 là bao nhiêu?
Theo bảng giá đất Tỉnh Thanh Hóa áp dụng từ 01/01/2026, tuyến Từ Lô TĐC 01 đến Lô TĐC 04 và lô LK-B01 tại Xã Biện Thượng có giá VT1 cao nhất 10.000.000 đồng/m² và thấp nhất 3.000.000 đồng/m², chia thành 3 dòng theo đoạn và loại đất.
Từ Lô TĐC 01 đến Lô TĐC 04 và lô LK-B01 có phải tuyến đắt nhất Xã Biện Thượng không?
Xếp theo giá VT1 cao nhất, Từ Lô TĐC 01 đến Lô TĐC 04 và lô LK-B01 đứng thứ 6 trên 127 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Biện Thượng.
Vì sao cùng một đường lại có nhiều mức giá khác nhau?
Một tuyến đường được chia thành nhiều đoạn (từ điểm này đến điểm kia), mỗi đoạn có mức giá riêng; trong cùng một đoạn lại tách theo loại đất và theo vị trí VT1, VT2… so với mặt đường. Vì thế một tuyến có thể có hàng chục dòng giá.