Giá đất Các trục đường xã và thôn | Đường CT 229, Xã Vĩnh Thông

Đơn giá đất tuyến Các trục đường xã và thôn | Đường CT 229 thuộc Xã Vĩnh Thông, Tỉnh Thái Nguyên, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.

Bảng giá chi tiết tuyến Các trục đường xã và thôn | Đường CT 229

3 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.

Giá đất tuyến Các trục đường xã và thôn | Đường CT 229, Xã Vĩnh Thông, Tỉnh Thái Nguyên 2026 (đồng/m²)
ĐoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4
Nhà văn hóa thôn Pù Cà → Cầu Cốc Cằng Đất ở150.00090.00054.00032.000
Nhà văn hóa thôn Pù Cà → Cầu Cốc Cằng Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp90.00054.00032.00019.000
Nhà văn hóa thôn Pù Cà → Cầu Cốc Cằng Đất thương mại, dịch vụ90.00054.00032.00019.000

Mặt bằng giá tuyến Các trục đường xã và thôn | Đường CT 229

Giá VT1 cao nhất
150.000
đồng/m²
Trung vị VT1
90.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
90.000
đồng/m²
Số dòng giá
3
dòng
Số loại đất
3
loại

Tại tuyến Các trục đường xã và thôn | Đường CT 229, giá VT2 bình quân bằng 60,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 40,0% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại tuyến Các trục đường xã và thôn | Đường CT 229 (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở1150.000150.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp190.00090.000
Đất thương mại, dịch vụ190.00090.000

Các trục đường xã và thôn | Đường CT 229 đứng thứ mấy trong Xã Vĩnh Thông

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Các trục đường xã và thôn | Đường CT 229 đứng thứ 12 trên 13 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Vĩnh Thông.

Tra tiếp trong Xã Vĩnh Thông và Tỉnh Thái Nguyên

Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Vĩnh Thông hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Thái Nguyên (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).

Các trục đường xã và thôn | Đoạn từ chợ Sỹ Bình đến hết đất của hộ ông Bế Văn Thỉnh (thôn Nà Cà)
3 dòng · VT1 tới 300.000 đ/m²
Các trục đường xã và thôn | Từ đất của hộ ông Bế Văn Thỉnh (thôn Nà Cà) đến hết đất thôn Pù Cà
3 dòng · VT1 tới 300.000 đ/m²
Các trục đường xã và thôn | Từ đường rẽ vào thôn Thôm Phụ đến tiếp giáp đất xã Cẩm Giàng (đường Cao Sơn - Mỹ Thanh cũ)
3 dòng · VT1 tới 300.000 đ/m²
Các trục đường xã và thôn | Từ Ngã ba thôn Nà Cà đến hộ bà Nguyễn Thị Điệp (thôn Nà Cà)
3 dòng · VT1 tới 200.000 đ/m²
Các trục đường xã và thôn | Tuyến đường từ xã Vĩnh Thông đi xã Văn Lang
3 dòng · VT1 tới 300.000 đ/m²
Các trục đường xã | Đất ở trung tâm UBND các xã Sỹ Bình cũ - Vũ Muộn cũ đi về 2 phía có khoảng cách 100m
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Đường tỉnh 253B (đường Sỹ Bình - Vũ Muộn - Cao Sơn) | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 300.000 đ/m²
Đường tỉnh 253B (đường Sỹ Bình - Vũ Muộn - Cao Sơn) | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 350.000 đ/m²
Đường tỉnh 253B (đường Sỹ Bình - Vũ Muộn - Cao Sơn) | Đoạn 3
3 dòng · VT1 tới 300.000 đ/m²
Đường tỉnh 253B (đường Sỹ Bình - Vũ Muộn - Cao Sơn) | Đoạn 4
3 dòng · VT1 tới 350.000 đ/m²
Đường tỉnh 253B (đường Sỹ Bình - Vũ Muộn - Cao Sơn) | Đoạn 5
3 dòng · VT1 tới 300.000 đ/m²
Toàn bộ khu vực
6 dòng · VT1 tới 50.000 đ/m²

Căn cứ pháp lý

  • Bảng giá đất đang áp dụng tại Tỉnh Thái Nguyên: Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Các trục đường xã và thôn | Đường CT 229

Giá đất đường Các trục đường xã và thôn | Đường CT 229 là bao nhiêu?
Theo bảng giá đất Tỉnh Thái Nguyên áp dụng từ 01/01/2026, tuyến Các trục đường xã và thôn | Đường CT 229 tại Xã Vĩnh Thông có giá VT1 cao nhất 150.000 đồng/m² và thấp nhất 90.000 đồng/m², chia thành 3 dòng theo đoạn và loại đất.
Các trục đường xã và thôn | Đường CT 229 có phải tuyến đắt nhất Xã Vĩnh Thông không?
Xếp theo giá VT1 cao nhất, Các trục đường xã và thôn | Đường CT 229 đứng thứ 12 trên 13 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Vĩnh Thông.
Vì sao cùng một đường lại có nhiều mức giá khác nhau?
Một tuyến đường được chia thành nhiều đoạn (từ điểm này đến điểm kia), mỗi đoạn có mức giá riêng; trong cùng một đoạn lại tách theo loại đất và theo vị trí VT1, VT2… so với mặt đường. Vì thế một tuyến có thể có hàng chục dòng giá.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ