Đơn giá đất tuyến Đường liên xã Tân Linh - Bản Ngoại | Tuyến 3 thuộc Xã Phú Lạc, Tỉnh Thái Nguyên, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
3 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Cổng Làng nghề chè truyền thống xóm 11 → Hết đất ở nhà Ông Quy xóm 11 | Đất ở | 800.000 | 480.000 | 288.000 | 173.000 |
| Cổng Làng nghề chè truyền thống xóm 11 → Hết đất ở nhà Ông Quy xóm 11 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 560.000 | 336.000 | 202.000 | 121.000 |
| Cổng Làng nghề chè truyền thống xóm 11 → Hết đất ở nhà Ông Quy xóm 11 | Đất thương mại, dịch vụ | 560.000 | 336.000 | 202.000 | 121.000 |
Tại tuyến Đường liên xã Tân Linh - Bản Ngoại | Tuyến 3, giá VT2 bình quân bằng 60,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 40,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 1 | 800.000 | 800.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1 | 560.000 | 560.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 1 | 560.000 | 560.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đường liên xã Tân Linh - Bản Ngoại | Tuyến 3 đứng thứ 23 trên 31 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Phú Lạc.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Phú Lạc hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Thái Nguyên (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .