Đơn giá đất tuyến Trục phụ của đường tỉnh 266 | Đoạn 5 thuộc Xã Phú Bình, Tỉnh Thái Nguyên, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
3 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường tỉnh 266 → Qua nhà văn hóa xóm Đầm 2 đến ngã tư xóm Đầm 1 | Đất ở | 1.600.000 | 960.000 | 576.000 | 346.000 | — |
| Đường tỉnh 266 → Qua nhà văn hóa xóm Đầm 2 đến ngã tư xóm Đầm 1 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 | — |
| Đường tỉnh 266 → Qua nhà văn hóa xóm Đầm 2 đến ngã tư xóm Đầm 1 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 | — |
Tại tuyến Trục phụ của đường tỉnh 266 | Đoạn 5, giá VT2 bình quân bằng 60,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 40,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 1 | 1.600.000 | 1.600.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1 | 1.120.000 | 1.120.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 1 | 1.120.000 | 1.120.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Trục phụ của đường tỉnh 266 | Đoạn 5 đứng thứ 85 trên 91 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Phú Bình.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Phú Bình hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Thái Nguyên (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .