Đơn giá đất tuyến Các đường còn lại | Các trục đường liên xã chưa nêu ở trên thuộc Xã Nà Phặc, Tỉnh Thái Nguyên, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
3 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Toàn tuyến | Đất ở | 135.000 | 81.000 | 49.000 | 29.000 |
| Toàn tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 81.000 | 49.000 | 29.000 | 17.000 |
| Toàn tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 81.000 | 49.000 | 29.000 | 17.000 |
Tại tuyến Các đường còn lại | Các trục đường liên xã chưa nêu ở trên, giá VT2 bình quân bằng 60,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 39,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 1 | 135.000 | 135.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 1 | 81.000 | 81.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1 | 81.000 | 81.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Các đường còn lại | Các trục đường liên xã chưa nêu ở trên đứng thứ 14 trên 18 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Nà Phặc.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Nà Phặc hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Thái Nguyên (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .