Đơn giá đất tuyến Từ đường 1 tháng 8 vào Nhà máy nước | Đoạn 1 thuộc Xã Đại Phúc, Tỉnh Thái Nguyên, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
3 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Đường 1 tháng 8 → Hết đất nhà máy nước | Đất thương mại, dịch vụ | 3.570.000 | 2.142.000 | 1.285.000 | 771.000 |
| Đường 1 tháng 8 → Hết đất nhà máy nước | Đất ở | 5.100.000 | 3.060.000 | 1.836.000 | 1.102.000 |
| Đường 1 tháng 8 → Hết đất nhà máy nước | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.570.000 | 2.142.000 | 1.285.000 | 771.000 |
Tại tuyến Từ đường 1 tháng 8 vào Nhà máy nước | Đoạn 1, giá VT2 bình quân bằng 60,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 40,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 1 | 3.570.000 | 3.570.000 |
| Đất ở | 1 | 5.100.000 | 5.100.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1 | 3.570.000 | 3.570.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Từ đường 1 tháng 8 vào Nhà máy nước | Đoạn 1 đứng thứ 48 trên 84 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Đại Phúc.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Đại Phúc hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Thái Nguyên (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .